Tự đăng ký

дня


Bản dịch: ban ngày
Chuyển ngữ: [dn’a]

Thành phần câu văn: Существительное
Số:

Ví dụ về sử dụng

В жизни каждого человека есть два самых важных дня - день, когда он родился, и день, когда понял зачем. [V zhìzni kàzhdogo chelovèka jèst' dva sàmykh vàzhnykh dnya: den', kogdà on rodìlsya, i den', kogdà pònyal zachèm] - Trong cuộc đời của mỗi người đều có hai ngày quan trọng, đó là khi nó sinh ra và ngày khi mà nó hiểu được sinh ra để làm gì.
Во сколько вы сегодня закрываетесь? [va skòl`ka vy sivòdnya zakryvàitis`] - Ngày hôm nay mấy giờ thì bạn đóng cửa?
Во сколько сегодня закрывается выставка? [vo skol`ko segodnya zakryvaetsya vystafka?] - Hôm nay vào mấy giờ thì triển lãm đóng cửa?
Всем хорошего дня! [vsem khoroshego dnya] - Chúc tất cả một ngày tốt lành!
Доброе утро! Хорошего вам настроения! Сегодня пятница! [dobrae utro! kharoshevo vam nastraeniya! sivodnya pyatnitsa!] - Xin chào buổi sáng! Chúc bạn có tâm trạng vui vẻ! Hôm nay là thứ sáu!
Если каждое утро вы будете просыпаться с мыслью о том, что сегодня обязательно произойдёт что-нибудь хорошее, так и будет. [esli kazhdae utra vy budite prasypat`sya s mysl`yu o tom, chto sivodnya obyazatil`no praizoid'ot chto nibut` kharoshee, tak i budit] - Nếu mà mỗu buổi sáng bạn thức dậy với ý nghĩ trong đầu rằng, ngày hôm nay sẽ xảy ra điều gì đó tốt lành thì điều đó sé đến.
Какая сегодня погода? [kakàya sivòdn'a pagòda] - Hôm nay thời tiết thế nào?
Какое сегодня блюдо дня? [kakòje sivòdnya blyùda dnya?] - Hôm nay có những món gì?
Какой сегодня суп дня? [kakòj sivòdnya sup dnya?] - Hôm nay có món súp gì?
Прекрасного вам выходного дня! [Prikràsnava vam vykhadnòva dnya] - Xin chúc các bạn có những ngày cuối tuần tuyệt vời!
Приглашаю тебя в ресторан сегодня в 7 часов вечера [priglashayu tebya v restoran segodnya v 7 chasov vechera] - Tôi mời bạn tới nhà hàng hôm nay vào 7 giờ tối
Пусть сегодня будет хороший день. [pust` sevodn`ya bud`it kharoshij den`] - Cầu cho ngày hôm nay tốt lành
рецепт дня [recept dnâ] - thực đơn cho ngày
Рецепт дня. Салат с Апельсинами. Нарезать отваренный куриный окорок. Порезать огурец, яблоко. Разрезать апельсин. Смешать с майонезом. Натереть сыр. Охладить 30 минут. Готово. [Ritsept dn'a. Salat s apel`sinami. Narezat` atvarenyj kurinyj okarak. Parezat` agurets, yablaka. Razrezat` apel`sin. Smeshat` s majanezom. Natiret` syr. Akhladit` 30 minut. Gatova] - Thực đơn trong ngày. Salat với các múi cam. Thái nhỏ đùi gà luộc. Cắt dưa chuột, táo. Bổ cam. Trộn với mayonnaise. Nạo pho mát. Làm lạnh 30 phút. Đã sãn sàng.
Светлого вам дня! [svètlava vam dnya] - Xin chúc bạn một ngày tươi sáng!
Сегодня будет туман. [sivòdnya bùdit tumàn] - Ngày hôm nay sẽ có sương mù.
Сегодня в одном из Московских парков раздают шесть тысяч бесплатных порций мороженого. Хватит всем желающим! Это отличный способ отметить начало лета, не так ли? [Segodnya v odnom iz Moskovskikh parkov razdayut shest' tysyach besplatnykh portsij morozhenogo. Khvatit vsem zhelayushhim! Ehto otlichnyj sposob otmetit' nachalo leta, ne tak li?] - Hôm nay tại một trong những công viên Matxcơva phát không sáu nghìn xuất kem. Thừa đủ cho tất cả những ai mong muốn! Đó là một phương pháp tuyệt vời để đánh dấu rằng mùa hè đã tới, có đúng không?
Сегодня вечером я угощаю. [sivòdnya vèchiram ya ugashhàyu] - Buổi chiều hôm nay tôi bao.
Сегодня первый день лета! [sivòdnya pèrvyj den' lèta] - Hôm nay là ngày đầu tiên của mùa hè!
Сегодня плохая погода. [sivòdnya plakhàya pagòda] - Hôm nay thời tiết xấu.
Сегодня понедельник! [sivòdnya panidèl'nik] - Hôm nay là thứ hai!
Сегодня пятница! [sivòdn'a p'àtnitsa] - Hôm nay là thứ sáu!
Сегодня туманно. [sivòdnya tumànna] - Ngày hôm nay sương mù.
Сегодня утром было облачно. [sivòdnya ùtram b`yla òblachna] - Hôm nay buổi sáng trời có mây.
Сегодня холодно. [sivòdnya khòladna] - Ngày hôm nay rất lạnh.
У счастья нет завтрашнего дня, у него нет и вчерашнего, оно не помнит прошедшего, не думает о будущем. У него есть только настоящее. И то не день. А мгновение. [U schast'ya net zavtrashnego dnya, u nego net i vcherashnego, ono ne pomnit proshedshego, ne dumaet o budushhem. U nego est' tol'ko nastoyashhee. I to ne den'. А mgnovenie] - Hạnh phúc không có ngày mai, cũng không có ngay hôm qua, nó không nhớ về quá khứ, nó không nghĩ về tương lai. Nó chỉ có hiện tại thôi. Nhưng không phải là ngày mà chì là khoảnh khắc mà thôi.
Хорошего вам дня! [khoroshego vam dnya] - Chúc bạn có một ngày tốt lành!
Хорошего дня! [khoròshego dnya]
Я наслаждаюсь красотой нового дня! [ya naslazhdàyus' krasatòj nòvava dnya] - Tôi thưởng thức vẻ đẹp của một ngày mới!
Я уезжаю сегодня вечером [ya uezzhayu segodnya vecherom] - Tôi sẽ ra đi vào tối ngày hôm nay



Bạn có thể tìm được các trường dạy tiếng Nga và giáo viên:


Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này