Các giáo viên và trường học bây giờ có mặt trên Skype

Bạn hãy tham gia với chúng tôi trên



Tự đăng ký
Quay trở lại với các tin tức Quay trở lại với các tin tức

Саламур

Саламур - это специальный рассол из соли, воды и специй для маринования мяса, рыбы и овощей и грибов. Часто саламуром называют уже готовые блюда - маринованную рыбу или мясо. Такие блюда готовы употреблению уже через 2 часа.

Salamur is a special brine from salt, water and spices for marination of meat, fish and vegetables and mushrooms. Often the name salamur is used for already ready dishes - marinated fish or meat. Such dishes are ready for eating already in 2 hours.

через
[zhèris]
готов
[gatov]
соль
[sol']
вода
[vadà]
специи
[spètsii]
рыба
[r`yba]
мясо
[myàsa]
овощи
[ovoshhi]
Từ khóa: Nước Nga, Đô ăn

Những tin tức khác với chủ đề này: Nước Nga, Đô ăn

Республика Адыгея

Tác giả của bức ảnh: Юрий Шевченко

Республика Адыгея. Цветущие рододендроны в природном парке «Большой Тхач». Россия

The Republic Of Adygea. Blooming rhododendrons in the natural Park "Bolshoi Thach". Russia
Кавказский хребет

Tác giả của bức ảnh: Vladislav Ionis

Кавказский хребет на закате, Россия

The Caucasian ridge at sunset, Russia
Từ khóa: Nước Nga, Showplaces
А после спортзала я люблю навернуть пиццы! [a posli sportzala ya l'ubl'u navirnut' pitsy] - And after the gym I like to eat pizza!

Шучу [shuchu] - Just kidding

Не хожу я ни в какой спортзал [ni khazhu ya ni f kakoj sportzal] - I do not go to any gym
Từ khóa: Đô ăn, Sức khỏe
В России, в Липецкой области, есть памятник персонажу русских народных сказок - Змею Горынычу.

In Russia, in the Lipetsk region, There is a monument to the character of Russian folk tales - Snake Gorynych.
Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này