Tự đăng ký
Quay trở lại với các tin tức Quay trở lại với các tin tức

Соус Наршараб

Наршараб - это азербайджанский гранатовый соус. Он делается из выпаренного гранатового сока с добавлением сахара, кориандра, базилика, корицы, молотого перца и соли. Наршараб подается к птице и мясу, а также он добавляется в салаты.

Narsharab is an Azerbaijani garnet sauce. It is made of the evaporated garnet juice with addition of sugar, coriander, basil, cinnamon, ground pepper and salt. Narsharab goes with bird and meat, and also he is added to salads.

сахар
[sahar]
-
đường
салат
[salàt]
-
món salát
гранатовый
[granàtavyj]
-
màu hột lựu
Từ khóa: Đô ăn

Những tin tức khác với chủ đề này: Đô ăn

Уровень счастья в течение дня [uravin' schast'ya v tichenii dn'ya] - Level of happiness during a day
Счастье [schast'e] - happiness
Время [vrem'a] - time

Завтрак [zaftrak] - breakfast
Обед [ab'et] - dinner
Чаёк с печеньками [chayok s pichen'kami] - tea with cookies
Ужин [uzhin] - dinner
Сладенькое [sladin'koe] - sweet
Từ khóa: Đô ăn
А после спортзала я люблю навернуть пиццы! [a posli sportzala ya l'ubl'u navirnut' pitsy] - And after the gym I like to eat pizza!

Шучу [shuchu] - Just kidding

Не хожу я ни в какой спортзал [ni khazhu ya ni f kakoj sportzal] - I do not go to any gym
Từ khóa: Đô ăn, Sức khỏe
Люблю тебя [l'ubl'u tib'a] - I love you

Я не курица [ya ni kuritsa] - I'm not a chicken
Từ khóa: Đô ăn, Emotions
Ночной перекус [nachnoj pirikus] - night snack
Приятного аппетита! [priyàtnava apitìta] - Bon appétit!
Từ khóa: Đô ăn
Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này