Bạn hãy tham gia với chúng tôi trên


 Quay trở lại với các tin tức Quay trở lại với các tin tức

word восстановить

Слово дня: Word of the day:
(глагол, сов. вид) - привести в прежнее состояние.

Пример:
восстановить зрение [vasstanavìt' zrènije] - to restore sight
восстановить разрушенный город [vasstanavìt' razrùshinnyj gòrad] - to reconstruct destroyed city
восстановить свое здоровье [vasstanavìt' svayò zdaròv'je] - to make a full recovery

Прилагательное: восстановленный (м.р.)
Từ khóa: Động từ

Những tin tức khác với chủ đề này: Động từ

Мои попытки побороть лень [mai papytki pabarot' len'] - My attempts to overcome laziness

побороть [pabarot'] - overcome, conquer, surmount, beat
Từ khóa: Động từ
Полёт на воздушном шаре [pal'ot na vazdushnom shar'e] - Balloon flight, Ballooning
Từ khóa: Du lịch, Động từ
супер ставка [super stafka] - super bet

обмануть
[abmanùt']
Từ khóa: Động từ
2018 год: Apple выпустил блендер.
Year 2018: Apple released blender.

выпускать [vypuskàt'] - release
Từ khóa: Động từ
Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này