Tự đăng ký
Quay trở lại với các tin tức Quay trở lại với các tin tức

word восстановить

Слово дня: Word of the day:
восстановить
[vasstanavìt']
-
thiết lập lại
(глагол, сов. вид) - привести в прежнее состояние.

Пример:
восстановить зрение [vasstanavìt' zrènije] - to restore sight
восстановить разрушенный город [vasstanavìt' razrùshinnyj gòrad] - to reconstruct destroyed city
восстановить свое здоровье [vasstanavìt' svayò zdaròv'je] - to make a full recovery

Прилагательное: восстановленный (м.р.)
Từ khóa: Động từ

Những tin tức khác với chủ đề này: Động từ

Когда снег растает, во что он превратится? [kagda snek rastait, va chto on privratitsa?] - What will the snow turn into when it melts

Разумеется, в воду [razumeitsa v vodu] - Of course, into the water

А вот и нет. Он превратится в весну [A vot i net. On privratitsa v visnu] - No. It will turn into spring
Мои попытки побороть лень [mai papytki pabarot' len'] - My attempts to overcome laziness

побороть [pabarot'] - overcome, conquer, surmount, beat
Từ khóa: Động từ
Полёт на воздушном шаре [pal'ot na vazdushnom shar'e] - Balloon flight, Ballooning
Từ khóa: Du lịch, Động từ
супер ставка [super stafka] - super bet

обмануть
[abmanùt']
-
nói dối
обман
[abmàn]
-
dối trá
Từ khóa: Động từ
Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này