друг


Bản dịch: người bạn
Chuyển ngữ: [drùk]

Thành phần câu văn: Существительное
Giống: Мужской
Số: Единственное

Падежи


Падеж  Единственное число  Множественное число
Именительный друг друзья
Родительный друга друзей
Дательный другу друзьям
Винительный друга друзей
Творительный другом друзьями
Предложный о друге о друзьях

Ví dụ về sử dụng

Вы можете стать слепым, считая каждый день похожим друг на друга. [Vy mòzhite stat' slip`ym, sshitàya kàzhdyj den' pakhòzhim druk na drùga.] - Bạn có thể trở nên mù, cho rằng ngày nào cũng giống như ngày nào.
идеально подходить друг другу [idiàl'na patkhadìt' druk drùgu] - họ rất là hợp với nhau
Мне не нравится этот номер. Могу я посмотреть другой? [mne ne nravitsya ehtot nomer. mogu ya posmotret' drugoj?] - Tôi không thích phòng này. Tôi có thể xem phòng khác được không?
Могу я поменять свой номер на другой? [mogu ya pomenyat' svoj nomer na drugoj?] - Tôi có thể đổi phòng này lấy phòng khác được không?
Настоящий друг с тобой, когда ты не прав. Когда ты прав, всякий будет с тобой. [Nastoyashhij drug s toboj, kogda ty ne prav. Kogda ty prav, vsyakij budet s toboj] - Người bạn thật của bạn bên cạnh bạn khi bạn không phải. Khi mà bạn phải thì bất cứ ai đều bên cạnh bạn.
У вас есть другие модели? [u vas est` drugie madeli?] - Nơi bạn có những mẫu mã khác không?
У меня другой звонок, оставайся на линии, пожалуйста. [u minyà drugòj zvanòk, astavàjsya na lìnii, pazhàlusta] - Tôi đang có cuộc điện thoại khác, xin vui lòng giữ máy chờ.



Bạn có thể tìm được các trường dạy tiếng Nga và giáo viên:


Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này