я


Bản dịch: tôi là...
Chuyển ngữ: [ya]

Ví dụ về sử dụng

А лето начинающееся в субботу просто обязано быть великолепным! [a lèto nachinàyushhiisya v supbotu prosta abyàzana byt' vilikalèpnym] - Còn mùa hè bắt đầu vào thức bảy, đơn giản bắt buộc phải hoành tráng!
А я думаю, спортсмен. [a ya dùmayu, spartsmèn] - Còn tôi nghĩ rằng là một vận động viên.
Алексей учится в институте. Иван тоже учится в институте. [Аliksèj ùchitsa v institùti. Ivàn tòzhe ùchitsa v institùti] - Alexey học tại đại học. Ivan cũng học tại đại học.
Бессмертие народа - в его языке. [bismertie naroda - v evo yazyke.] - Sự bất tử của sân tộc - trong cái lưỡi của họ.
Благодаря тому, что... [blagadaryà tamù shto] - Bởi vì...
бокал для вина (белого) [bàkal dlya vinà (bèlava] - cốc vại để uống rượi nho (trắng)
бокал для вина (красного) [bakàl dlya vinà (kràsnava)] - cốc vại để uống rượi nho (đỏ)
бокал для воды [bakàl dlya vad`y] - cốc vại để uống nước
большая чашка кофе [bal'shàya chàshka kòfe] - một cốc cà phê lớn
большая чашка кофе [bal'shàya chàshka kòfe ] - cốc cà phê lớn
Большинство задач решается удивительно просто - надо взять и сделать! [bal`shinsvo zadach reshaitsya udivitel`no prosto - nada vzyat` i sd`elat`!] - Phần lớn các nhiệm vụ được giải quyết một cách đơn giản đáng ngạc nhiên - chỉ cần nhận nó và thi hành!
Большой театр празднует своё 50-летие в Лондоне. Гастроли знаменитого русского балета проходят с 29 июля по 17 августа. [bal`shoj t`iatr praznuet svayo 50-letie v londane. gastroli znaminitavo ruskovo baleta prakhodyat s 29 iyulya po 17 avgusta.] - Nhà hát lớn kỷ niệm ngày sinh nhật lần thứ 50 của mình tại London. Chương trình biểu diễn Balê nổi tiếng của Nga được tổ chức từ 29 tháng 7 đến ngày 17 tháng 8.
Босния и Герцеговина [bòsniya i gertsegovìna] - Bosnia và Herzegovina
бояться чего-либо [bayàt'sa chivò-lìba] - sợ điều gì đó
В жизни каждого человека есть два самых важных дня - день, когда он родился, и день, когда понял зачем. [V zhìzni kàzhdogo chelovèka jèst' dva sàmykh vàzhnykh dnya: den', kogdà on rodìlsya, i den', kogdà pònyal zachèm] - Trong cuộc đời của mỗi người đều có hai ngày quan trọng, đó là khi nó sinh ra và ngày khi mà nó hiểu được sinh ra để làm gì.
В какое время вы начинаете работу? [v kakòje vrèmya vy nachinàjete rabòtu] - Vào mấy giờ thì bạn bắt đầu công việc
В кассу большая очередь. [v kàssu bal'shàya òchirit'] - Hàng rất là dài tại quầy mua vé.
В котором часу закрывается выставка? [v katoram chasu zakryvaetsya vystafka?] - Vào mấy giờ thì triển lãm đóng cửa?
В Москве есть места, где встречаются прошлое и будущее. [v maskve est` mista, gde fstrichayutsya proshloe i budushee.] - Tại Matxcơva có những nơi mà quá khứ đón gặp tương lai.
В Мурманске недавно был открыт памятник коту Семёну. Как гласят городские легенды, в 90-годы хозяева кота возвращались из отпуска вместе с домашним питомцем. Однако, в пути Семён пропал. Потерявшийся в Москве кот прошёл 2000 км, чтобы вернуться домой. [v Murmanske nidavna byl atkryt pam'atnik katu Sem'onu. Kak glas'at garadskie ligendy, v 90-gody khazyaeva kata vazvrashalis` iz otpuska vmesti s damashnim pitomtsem. Odnaka, v puti Sem'on prapal. Pateryafshijsya v Maskve kot prashyol 20 km, chtoby virnut`sya damoj] - Tại thành phố Murmansk các đây không lâu khách thành tượng đài chú mèo Semen. Như theo truyền thuyết của thành phố, vào những năm 90 ông bà chủ của chú mèo trở về từ kỳ nghỉ phép cùng với các thú cưng của mình. Nhưng dọc đường chú mèo Semen lạc mất. Bị lạc ở Matxcơva, chú mèo vượt qua 2000 km để trở về đến nhà.
В поезде нельзя провозить… [v pòis'de nil'z'a pravazìt'...] - Trên tàu không được chở...
В полдень у меня обеденный перерыв. [f pòldin' u minyà obèdinyj pirir`yf] - Vào giữa trưa thì tôi được nghỉ ăn trưa
в январе [v yanvare]
важная лекция [vàzhnaya lèktsyja] - bài giảng quan trọng
Вам надо вернуться и свернуть налево (направо). [vam nada virnut`sa i svirnut` naleva (naprava)] - Các bạn cần phải quay lại và rẽ sang trái (sang phải).
вилка для салата [vìlka dlya salàta] - xiên cho món salát
влюбиться в кого-либо [vlyubìt'sa v kavòliba] - yêu người nào đó
влюбиться по уши [vlyubìt'sya pòushi] - yêu một cách mãnh liệt
влюбиться по уши (в) [vlyubìtsa pò ùshi (v)] - yêu ai do phỉnh nịnh
Во сколько вы сегодня закрываетесь? [va skòl`ka vy sivòdnya zakryvàitis`] - Ngày hôm nay mấy giờ thì bạn đóng cửa?
Во сколько начинается экскурсия? [va skol`ko nachinaetsya ehkskursiya?] - Vào mấy giờ thì bắt đầu chuyến du ngoạn?
Во сколько открывается выставка? [vo skol`ko atkryvaetsya vystafka?] - Vào mấy giờ thì triển lãm mở cửa?
Во сколько сегодня закрывается выставка? [vo skol`ko segodnya zakryvaetsya vystafka?] - Hôm nay vào mấy giờ thì triển lãm đóng cửa?
Воскресенье - день для путешествий! [voskresèn'e - den' dlya puteshèstvij] - Chủ nhật - ngà để đi du lịch!
Вот моя визитная карточка. [vot maya vizitnaya kartachka.] - Đây là tấm danh thiếp của tôi.
Время для счастья - сейчас! [Vremya dlya schast'ya - sejchas] - Thời gian cho hạnh phúc - ngay bây giờ!
время идёт [vrem'a id'ot]
время отправления [vrèmya atpravlèniya] - giờ tầu chạy
1 2 3 ... 11 12
Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này