два


Bản dịch: hai
Chuyển ngữ: [dva]

Thành phần câu văn: Числительное

Ví dụ về sử dụng

без пяти два [bes pyatì dva] - hai giờ kém năm
В жизни каждого человека есть два самых важных дня - день, когда он родился, и день, когда понял зачем. [V zhìzni kàzhdogo chelovèka jèst' dva sàmykh vàzhnykh dnya: den', kogdà on rodìlsya, i den', kogdà pònyal zachèm] - Trong cuộc đời của mỗi người đều có hai ngày quan trọng, đó là khi nó sinh ra và ngày khi mà nó hiểu được sinh ra để làm gì.
восемь двадцать [vòsim’ dvàtsat’] - tám giờ hai mươi phút
Вы опоздали на этот автобус. Следующий через два часа. [vy apazdali na ehtot aftobus. Sleduyushij cheres dva chisa] - Các bạn đã bị chậm lên chuyến xe buýt này. Chuyến sau cách hai giờ.
Два пива, пожалуйста [dva piva, pozhalujsta] - Xin vui lòng cho hai cốc bia
два часа пятнадцать минут [dva chisà pitnàtsat' minùt] - hai giờ mười lăm phút
Два шарика ванильного мороженого, пожалуйста! [dva shàrika vanìl'nava maròzhinava, pazhàlusta] - Xin vui lòng cho hai cây kem vani hình tròn!
Еще два пива, пожалуйста [eshhe dva piva, pozhalujsta] - Xin vui lòng cho thêm hai ca bia
Нам два овощных салата [nam dva ovoshhnykh salata] - Cho chúng tôi hai suất salát rau
Сейчас без двадцати семь. [sijchàs bes dvatsatì sem’] - Bây giờ là bẩy giờ kém hai mươi
Спустя двадцать лет вы больше будете разочарованы теми вещами, которые не сделали, чем теми, которые сделали. Сбросьте оковы. Поднимите вверх парус, и плывите подальше от своей безопасной гавани. Поймайте ветер в свои паруса. Исследуйте. Мечтайте... [spust'a dvatsat` let vy bol`she budite razochirovany temi vishami, katorye ni sdelali, chem temi, katorye sdelali. Sbros`te akovy. Padnimite vverkh parus, i plyvite padal`she ot svaej bezapasnoj gavani. Pajmajte vetir v svai parusa. Isledujte. Michtajte] - Sau hai mươi năm bạn sẽ bị thất vọng nhiều bởi những việc mà bạn đã không thưc̣ hiện hơn những việc mà bạn đã thực hiện. Bạn hãy vứt bỏ những xiềng xích đó. Bạn hãy cất buồm lên, và hãy bơi xa khỏi bến cảng an toàn của mình. Hãy đón gió lành vào buồm của bạn. Tiến lên và hãy ước mơ...
Экскурсия длится два (три) часа. [ehkskursia dlitsa dva (tri) chasa] - Chuyến dã ngoại kéo dài hai (ba) giờ đồng hồ.
Я хочу заказать бутылку вина и два бокала в номер. [ya khachù zakazàt' but`ylku vinà i dva bakàla v nòmir] - Tôi muốn đặt một chai rượi nho và hai chiếc ly tới phòng.



Bạn có thể tìm được các trường dạy tiếng Nga và giáo viên:


Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này