встреча


Bản dịch: cuộc hẹn gặp
Chuyển ngữ: [vstrècha]

Thành phần câu văn: Существительное
Giống: Женский
Số: Единственное

Падежи


Падеж  Единственное число  Множественное число
Именительный встреча встречи
Родительный встречи встреч
Дательный встрече встречам
Винительный встречу встречи
Творительный встречей встречами
Предложный о встрече о встречах

Ví dụ về sử dụng

В Москве есть места, где встречаются прошлое и будущее. [v maskve est` mista, gde fstrichayutsya proshloe i budushee.] - Tại Matxcơva có những nơi mà quá khứ đón gặp tương lai.
Встреча с гидом будет проходить на рецепшене в 7 вечера [vstrecha s gidom budet prokhodit' na retsepshene v 7 vechera] - Cuộc gặp gỡ với người hướng dẫn tham quan sẽ được tổ chức vào 7 giờ chiều tại sảnh đường
Мне не надо такси. Меня встречают [men ni nàda taksì. minyà vstrichàyut] - Tôi không cần taxi. Họ sẽ đón tôi
Мы встречаемся с друзьями в 7 часов вечера. [my fstrichàimsya s druz’yàmi v sem’ chisòf vèchira] - Chúng tôi hẹn gặp với bạn bè của mình vào 7 giờ chiều.
неожиданная встреча [niazhìdannaya vstrècha] - cuộc hẹn hò bất ngờ
У меня была деловая встреча. [u minyà bylà dilavàya vstrècha] - Tôi đã có cuộc họp kinh doanh.



Bạn có thể tìm được các trường dạy tiếng Nga và giáo viên:


Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này