жить


Bản dịch: sống
Chuyển ngữ: [jit']

Thành phần câu văn: Глагол

Ví dụ về sử dụng

Каждое новое утро - это время начать жить так, как давно мечтал [kàzhdaj nòvaje ùtra - èhta vrèmya nachàt' zhit' tak, kak davnò michtàl] - Cứ mỗi một buổi sáng - đó là thời gian để bắt đầu sống như đã mơ ước từ lâu.
Не расставайтесь со своими иллюзиями. Когда их не станет, может быть, вы и продолжите существовать, но перестанете жить. [Ne rasstavajtes' so svoimi illyuziyami. Kogda ikh ne stanet, mozhet byt', vy i prodolzhite sushhestvovat', no perestanete zhit'] - Đừng chia tay với những ảo tưởng của bạn. Khi mà chúng không còn thì có thể bạn vẫn tiếp tục tồn tại, nhưng sẽ không còn sống.
Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này