где


Bản dịch: ở đâu
Chuyển ngữ: [kdè]

Thành phần câu văn: Наречие

Ví dụ về sử dụng

Бесполезно искать покой где-либо, если не нашел его внутри себя. [bespalezna iskat` pakoj gde-libo, esli ne nashel evo vnutri sebya.] - Vô vọng đi tìm sự bình an ở đâu đó, nếu mà bạn không tìm thấy nó ở trong chính mình.
В Москве есть места, где встречаются прошлое и будущее. [v maskve est` mista, gde fstrichayutsya proshloe i budushee.] - Tại Matxcơva có những nơi mà quá khứ đón gặp tương lai.
Где вы стоите? [kdè vy staìti] - Bạn đứng ở đâu cơ?
Где здесь банк? [gde sdès' bank] - Ở đâu có ngân hàng?
Где здесь ближайшая станция метро? [gd`e zd`es` blizhajshaya stantsiya mitro?] - Ga tàu điện ngầm gần nhất ở đâu?
Где здесь можно купить сувениры? [gd`e zd`es` mozhna kupit` suv`eniry?] - Ở đâu đây có thể mua được các đồ lưu niệm?
Где здесь можно перекусить? [gde sdes' mòzhna pirikusìt'?] - Ở đâu có thể ăn vặt được?
Где здесь можно припарковаться? [gde zdes` mozhno priparkovat`sya?] - Ở đâu có thể đậu xe được?
Где здесь мужской (женский) туалет? [gde zdes` muzhskoj (zhenskij) tualet?] - Nhà vệ sinh nam (nữ) ở đâu?
Где здесь проводят экскурсии по городу? [g`de zd`es` pravod`yat ehkskursi pa goradu?] - Ở đâu đây có tổ chức đi thăm quan thành phố?
Где здесь ресторан? [gde sdes' rìstaràn] - Nhà hàng nơi đây ở đâu?
Где здесь стоянка такси? [gde sdès' stayànka taksì] - Bãi đậu taxi nơi đây ở đâu?
Где и когда можно позавтракать? [gde i kogda mozhno pozavtrakat'] - Lúc nào và ở đâu thì có thể ăn sáng được?
Где мне можно найти гида? [gd`e mne mozhno najti gida?] - Tôi có thể tìm người dẫn đường ở đâu?
Где мне нужно сделать пересадку? [gde mn'eh nùzhna sdèlat' pirisàdku?] - Ở đâu mà tôi cần phải chuyển tàu xe?
Где можно взять тележку для багажа? [gde mòzhna vz'àt' tilèshku dlya bagazhà] - Ở đâu có thể lấy xe đẩy đồ?
Где можно купить билет на поезд? [gde mòzhna kupìt' bilèt na pòist] - Ở đâu có thể mua vé tàu hỏa?
Где можно оставить личные вещи? [gde mòzhna astàvit' lìchnyje vèshi] - Ở đâu có thể để lại đồ dùng cá nhân?
Где находится бизнес центр? [gde nakhoditsya biznes tsentr?] - Trung tâm thương mại nằm ở đâu?
Где находится главный павильон? [gde nakhoditsya glavnyj pavil`on?] - Khu trưng bày chính nằm ở đâu?
Где находится камера хранения? [gde nakhòditsa kàmira khranèniya] - Tủ lưu giữ hành lý ở đâu?
Где находится парковка? [gde nakhoditsya parkovka] - Bãi đậu xe ở đâu?
Где находится пресс-центр? [gde nakhoditsya press-tsentr?] - Ở đâu có phòng báo chí?
Где находится прокат автомобилей? [gde nakhòditsa prakàt aftamabìlij] - Nơi nào cho thuê ô tô?
Где находятся кассы? [gde nakhòdyatsya kàssy] - Quầy bán vé ở đâu?
Где находятся музеи? [gd`e nakhod`yatsya muzei?] - Viện bảo tàng nằm tại đâu?
Где они находятся? [gd`e oni nakhod`yatsya?] - Chúng ở đâu?
Где стенд фирмы? [gde stend firmy?] - Quầy hàng của công ty ở đâu?
Где твой дом? [gd'eh tvoj dom] - Nhà của bạn ở đâu?
Где я могу посмотреть расписание поездов на Москву? [gde ya magù pasmatrèt' raspisànije paisdòf na maskvù] - Ở đâu mà tôi có thể xem được lịch trình những đoàn tàu đến Matxcơva?
Давай перекусим где-нибудь? [davàj peirikùsim gdè-nibut'] - Chúng ta hãy đi ăn vặt ở đâu đó?
Подскажите, пожалуйста, где находится ближайший банкомат? [podskazhite, pozhalujsta, gde nakhoditsya blizhajshij bankomat?] - Xin vui lòng cho biết, máy ATM gần nhất ở đâu?
Покажите мне на карте, где мы сейчас находимся, пожалуйста. [pakazhite mne na karte, gd'e my sejchas nakhodims'a, pazhalusta] - Xin vui lòng chỉ cho tôi rằng chúng ta đang ở đâu trên bản đồ.
Покажите нам, пожалуйста, на карте, где они находятся. [pakazhite nam, pazhalusta, na karte, gd'e ani nakhod'atsa] - Xin vui lòng chỉ cho chúng ở đâu trên bản đồ.
Простите, где здесь туалет? [prastìti, gde sdes' tualèt?] - Xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu?
Скажите, где здесь аптека? [skazhite, gde zdes' apteka] - Xin cho biết hiệu thuốc ở đâu?
Скажите, где здесь продуктовый магазин? [skazhite, gde zdes' produktovyj magazin?] - Xin cho biết cửa hàng thực phẩm ở đâu?
Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này