кто


Bản dịch: ai
Chuyển ngữ: [kto]

Ví dụ về sử dụng

А кто ты по профессии? [a kto ty pa prafèssii] - Bạn học nghành gì vậy?
И кто виноват? [i kto vinavàt] - Và ai là người có lỗi?
Кто выиграл последние Олимпийские Игры? [kto v`yigral paslèdnii alimpìjskie ìgry] - Ai đã chiến thắng trong kỳ thi Olimpic cuối cùng?
Кто организатор этой выставки? [kto arganizator ehtoj vystafki?] - Ai là người tổ chức của triển lãm này?
Кто официальный партнёр этой выставки? [kto ofitsial`nyj partnyor ehtaj vystafki?] - Ai là đối tác chính thức của triển lãm này?
Кто производит это оборудование? [kto praizvodit ehto abarudovanie?] - Ai sản xuất ra thiết bị này?
Кто там? [kto tam?] - Ai ngoài đó?
Кто ты по профессии? [kto ty pa prafèssii] - Bạn làm nghề gì?
Кто это? [kto èhta] - Đây là ai?
Мне надо погладить рубашки. Кто-то может это сделать? [mne nado pogladit' rubashki. kto-to mozhet ehto sdelat'?] - Tôi cần là áo sơ mi. Ai có thể làm điều đó?
Письмо отражает душу, оно столь верное эхо голоса того, кто пишет, что утонченные умы относят письма к драгоценнейшим сокровищам любви. [pis`mo otrazhaet dushu ono stol` vernoe eh`kho golosa togo kto pishet chto utonchennye umy otnosyat <br> pis`ma k dragotsennejshim sokrovishham lyubvi] - Lá thư phản ánh tâm hồn, nó là tiếng vọng thực tiễn của giọng nói người viết nó, rằng với đầu óc tinh tế đã mang lá thư tới kho báu quý giá của tình yêu.
Счастлив тот, кто счастлив у себя дома. [schastliv tot kto schastliv u sebya doma] - Người hạnh phúc là người đã hạnh phúc tại gia đình mình .
Я не боюсь того, кто изучает 10,000 различных ударов. Я боюсь того, кто изучает один удар 10,000 раз. [ya ne boyus` togo kto izuchaet desyat' tysyach razlichnykh udarov. ya boyus` togo kto izuchaet odin udar desyat' tysyach raz] - Tôi không sợ ai mà học được 10.000 các miếng võ khác nhau. Tôi chỉ sợ người mà học một miếng võ với 10.000 ngìn lần.



Bạn có thể tìm được các trường dạy tiếng Nga và giáo viên:


Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này