взять


Bản dịch: lấy đi
Chuyển ngữ: [vzyat`]

Thành phần câu văn: Глагол

Ví dụ về sử dụng

Большинство задач решается удивительно просто - надо взять и сделать! [bal`shinsvo zadach reshaitsya udivitel`no prosto - nada vzyat` i sd`elat`!] - Phần lớn các nhiệm vụ được giải quyết một cách đơn giản đáng ngạc nhiên - chỉ cần nhận nó và thi hành!
Где можно взять тележку для багажа? [gde mòzhna vz'àt' tilèshku dlya bagazhà] - Ở đâu có thể lấy xe đẩy đồ?
Могу я взять чек? [magù ya vzyat' chek] - Tôi có thể xin hóa đơn?
Можно взять это с собой? [mozhno vzyat' ehto s soboj?] - Tôi có thể mang cái này về được không?
Скажите, как взять такси? [skajìti kak vzyàt' taksì] - Xin cho biết, làm thế nào để gọi taxi
Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này