дело


Bản dịch: vụ việc
Chuyển ngữ: [delo]

Thành phần câu văn: Существительное
Giống: Средний
Số:

Ví dụ về sử dụng

В чем дело? [v chom dèla] - Vấn đề ở chỗ nào?
Давай закончим с этим делом. [Davàj zakònchim s èhtim dèlom] - Chúng ta hãy kết thúc công việc này.
Дело в том, что на ней изображен Большой театр со знаменитой колесницей Аполлона, и Аполлон красуется здесь уже без фигового листа, который когда-то прикрывал его наготу. [Dèla v tom, shto na nej izabrazhòn Bal'shòj t'àtr sa znaminìtaj kalisnìtsej Аpalòna, i Аpalòn krasùitsya sdes' uzhè bes fìgavava listà, katòryj kagdà-ta prikryvàl jivò nagatù] - Vấn đề ở chỗ là trên đó có hình vẽ Nhà hát lớn với cỗ xe ngựa nổi tiếng của Apollon và Apollon tại đây phô trương thân hình thiếu chiếc lá vải mà trước đó đã từng che sự trần truồng của ông ta.
У меня была деловая встреча. [u minyà bylà dilavàya vstrècha] - Tôi đã có cuộc họp kinh doanh.
Это не твое дело! [èhto ni tvayò dèla] - Đây không phải là công việc của bạn!
Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này