деньги


Bản dịch: tiền bạc
Chuyển ngữ: [dèn'gi]

Thành phần câu văn: Существительное
Số:

Ví dụ về sử dụng

Если мне придётся отменить резерв номера, мне возвратят деньги? [esli mne pridyotsya otmenit' rezerv nomera, mne vozvratyat den'gi?] - Nếu mà tôi phải hủy bỏ sự đặt trước phòng, tôi có được trả lại tiền không?
Как ты относишься к тому, что некоторые говорят, что любовь можно купить за деньги? [kak ty atnòsish`sya k tamù shto nèkataryje gavaryàt shto lyubof' mòzhna kupit` za dèn`gi] - Một số người nói rằng, tình yêu có thể mua được bằng tiền, bạn thấy thế nào về điều đó?
У меня заканчиваются деньги на телефоне. [u minyà zakànchivayutsa dèn'gi na tiliphòni] - Tôi sắp hết tiền trong điện thoại.
Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này