Tự đăng ký

его


Bản dịch: của anh ấy
Chuyển ngữ: [evo]

Ví dụ về sử dụng

Бесполезно искать покой где-либо, если не нашел его внутри себя. [bespalezna iskat` pakoj gde-libo, esli ne nashel evo vnutri sebya.] - Vô vọng đi tìm sự bình an ở đâu đó, nếu mà bạn không tìm thấy nó ở trong chính mình.
Бессмертие народа - в его языке. [bismertie naroda - v evo yazyke.] - Sự bất tử của sân tộc - trong cái lưỡi của họ.
В Москве количество машин на тысячу жителей достигло 380. Это второе место в мире после Нью-Йорка. Не так давно Москва перегнала Лондон с его 320 машинами на тысячу жителей. [v maskve kalichistvo mashin na tysyachu zhitilej dastiglo 380. ehto ftoroe mesto v mire posle n`yu-jorka. ne tak davno maskva peregnala londan s evo 320 mashinami na tysyachu zhitilej.] - Tại Matxcơva số lượng ô tô cho một ngìn người dân là 380. Đứng thứ hai trên thế giới sau New York. Cách đây không lâu Matxcơva đã vượt qua London với số xe là 320 cho một ngìn người dân.
В соответствии с условиями нашего договора... [v saatvètstvii s uslòviyami nàshiva dagavòra] - Để phù hợp với các điều khoản hợp đồng của chúng tôi ...
Всего доброго! [vsivò dòbrava] - Chúc mọi điều tốt lành!
Всего хорошего! [vsego khoroshego!] - Chúc mọi điều tốt lành!
Всем хорошего дня! [vsem khoroshego dnya] - Chúc tất cả một ngày tốt lành!
Вы могли бы включить это в счет моего номера? [vy mogli by vklyuchit' ehto v schet moego nomera?] - Bạn có thể đưa thanh toán này vào hóa đơn thuê phòng của tôi được không?
Вы увидите его прямо за зданием. [vy uvìdite jegò pryàmo za zdànijem] - Bạn nhìn thấy nó thẳng trước mặt sau toà nhà.
Дело в том, что на ней изображен Большой театр со знаменитой колесницей Аполлона, и Аполлон красуется здесь уже без фигового листа, который когда-то прикрывал его наготу. [Dèla v tom, shto na nej izabrazhòn Bal'shòj t'àtr sa znaminìtaj kalisnìtsej Аpalòna, i Аpalòn krasùitsya sdes' uzhè bes fìgavava listà, katòryj kagdà-ta prikryvàl jivò nagatù] - Vấn đề ở chỗ là trên đó có hình vẽ Nhà hát lớn với cỗ xe ngựa nổi tiếng của Apollon và Apollon tại đây phô trương thân hình thiếu chiếc lá vải mà trước đó đã từng che sự trần truồng của ông ta.
Доброе утро! Хорошего вам настроения! Сегодня пятница! [dobrae utro! kharoshevo vam nastraeniya! sivodnya pyatnitsa!] - Xin chào buổi sáng! Chúc bạn có tâm trạng vui vẻ! Hôm nay là thứ sáu!
его глазами [ego glazami] - đôi mắt của nh ấy
Из чего делается это блюдо? [is chevò dèlajitsya èhto blyùdo?] - Món này làm từ những gì?
Как быстрее всего пройти к...? [kak bystrèje vsivò prajtì k] - Làm thế nào để đi thật nhanh tới...?
Как лучше всего добраться до...? [kak lùchshi vsivò dabràtsa do] - Tốt nhất làm thế nào để đi đến...?
Мне нечего делать. [mne nèchego dèlat'] - Tôi không có việc gì làm.
Мы здесь всего на неделю. [my zdes` fsevo na nedelyu.] - Chúng tôi chỉ ở đây một tuằn thôi.
нечего делать [necheva delat`] - không có gì để làm
нечего сказать [necheva skazat`] - không có gì để nói
нечего съесть [necheva s`est`] - không có gì để ăn
ничего не говори [nichivo ne gavari] - đừng có nói gì nhé
ничего не принесла [nichivo ne prinisla] - cô ta không đem gì đến
Предлагаю заключить контракт на поставку вашего оборудования. [pridlagayu zakl'uchit` kantrakt na pastafku vashivo abarudavania] - Tôi đề nghị ký kết hợp đồng về việc cung cấp các thiết bị của bạn.
Садитесь в машину или на велосипед и отправляйтесь разведывать уголки своего города или окрестностей! [Sadìtes' v mashìnu ìli na velosipèd i otpravlyàjtes' razvèdyvat' ugolkì svoegò gòroda ìli okrèstnostej] - Bạn hãy ngồi vào ô tô hoặc đi xe đạp và lên đường để thám hiểm những ngõ ngách của thành phố mình hoặc vùng phụ cận!
Сколько всего я должен? [skol'ka vsivò ya dòlzhin?] - Tôi phải trả tất cả là bao nhiêu?
У него приятная внешность. [u nivò priyàtnaya vnèshnast'] - Anh ấy có bề ngoài dễ chịu.
У него тёмные волосы. [u nivò tyòmnyje vòlasy] - Anh ấy có mái tóc màu sẫm.
У счастья нет завтрашнего дня, у него нет и вчерашнего, оно не помнит прошедшего, не думает о будущем. У него есть только настоящее. И то не день. А мгновение. [U schast'ya net zavtrashnego dnya, u nego net i vcherashnego, ono ne pomnit proshedshego, ne dumaet o budushhem. U nego est' tol'ko nastoyashhee. I to ne den'. А mgnovenie] - Hạnh phúc không có ngày mai, cũng không có ngay hôm qua, nó không nhớ về quá khứ, nó không nghĩ về tương lai. Nó chỉ có hiện tại thôi. Nhưng không phải là ngày mà chì là khoảnh khắc mà thôi.
Хорошего вам дня! [khoroshego vam dnya] - Chúc bạn có một ngày tốt lành!
Хорошего вам настроения! [kharòshiva vam nastrajèniya] - Chúc bạn có tâm trạng vui vẻ!
Хорошего вечера! [Khoròshego vèchera!]
Хорошего дня! [khoròshego dnya]
Это выше моего понимания. [èhto v`yshe mojègo ponimàniya] - Điều này quá sự hiểu biết của tôi.
Я желаю вам/тебе всего наилучшего. [ya zhelàyu vam/tebè vsegò nailùchshego] - Tôi chúc các bạn/bạn mọi sự tốt lành nhất.



Bạn có thể tìm được các trường dạy tiếng Nga và giáo viên:


Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này