место


Bản dịch: chỗ
Chuyển ngữ: [mèsta]

Ví dụ về sử dụng

В Москве количество машин на тысячу жителей достигло 380. Это второе место в мире после Нью-Йорка. Не так давно Москва перегнала Лондон с его 320 машинами на тысячу жителей. [v maskve kalichistvo mashin na tysyachu zhitilej dastiglo 380. ehto ftoroe mesto v mire posle n`yu-jorka. ne tak davno maskva peregnala londan s evo 320 mashinami na tysyachu zhitilej.] - Tại Matxcơva số lượng ô tô cho một ngìn người dân là 380. Đứng thứ hai trên thế giới sau New York. Cách đây không lâu Matxcơva đã vượt qua London với số xe là 320 cho một ngìn người dân.
место возле окна [mèsta vòzli aknà] - nơi gần cửa sổ
место возле прохода [mèsta vòzli prakhòda] - nơi cạnh lối ra vào
место для курения [mesto dlya kurèniya] - nơi dành cho hút thuốc
место рождения [mèsta razhdèniya] - nơi sinh
найти место работы [najtì mèsta rabòty] - tìm nơi làm việc
Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này