зачем


Bản dịch: để làm gì
Chuyển ngữ: [zachem]

Ví dụ về sử dụng

В жизни каждого человека есть два самых важных дня - день, когда он родился, и день, когда понял зачем. [V zhìzni kàzhdogo chelovèka jèst' dva sàmykh vàzhnykh dnya: den', kogdà on rodìlsya, i den', kogdà pònyal zachèm] - Trong cuộc đời của mỗi người đều có hai ngày quan trọng, đó là khi nó sinh ra và ngày khi mà nó hiểu được sinh ra để làm gì.
Я не могу понять, зачем ты читаешь эти любовные романы? [ya ne magu panyat`, zachem ty chitaesh` eht`i lyubovnye ramany?] - Tôi không thể hiểu được, bạn đọc những tiểu thuyết lãng mạn này để làm gì
Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này