когда


Bản dịch: khi nào
Chuyển ngữ: [kagda]

Ví dụ về sử dụng

В жизни каждого человека есть два самых важных дня - день, когда он родился, и день, когда понял зачем. [V zhìzni kàzhdogo chelovèka jèst' dva sàmykh vàzhnykh dnya: den', kogdà on rodìlsya, i den', kogdà pònyal zachèm] - Trong cuộc đời của mỗi người đều có hai ngày quan trọng, đó là khi nó sinh ra và ngày khi mà nó hiểu được sinh ra để làm gì.
Где и когда можно позавтракать? [gde i kogda mozhno pozavtrakat'] - Lúc nào và ở đâu thì có thể ăn sáng được?
Дело в том, что на ней изображен Большой театр со знаменитой колесницей Аполлона, и Аполлон красуется здесь уже без фигового листа, который когда-то прикрывал его наготу. [Dèla v tom, shto na nej izabrazhòn Bal'shòj t'àtr sa znaminìtaj kalisnìtsej Аpalòna, i Аpalòn krasùitsya sdes' uzhè bes fìgavava listà, katòryj kagdà-ta prikryvàl jivò nagatù] - Vấn đề ở chỗ là trên đó có hình vẽ Nhà hát lớn với cỗ xe ngựa nổi tiếng của Apollon và Apollon tại đây phô trương thân hình thiếu chiếc lá vải mà trước đó đã từng che sự trần truồng của ông ta.
Когда был построен этот памятник (это здание)? [kagda byl pastroin ehtot pam'atnik (ehta zdanie)?] - Khi nào được xây dựng lên tượng đài này (toà nhà này)?
когда мы можем встретиться? [kagdà my mòzhim vstrètitsa] - khi nào chúng ta có thể gặp được nhau?
Когда отправляется последний поезд до...? [kagdà atpravl'àitsa paslèdnij pòist do...] - Khi nào có chuyến tàu cuối cùng đi đến...?
Настоящий друг с тобой, когда ты не прав. Когда ты прав, всякий будет с тобой. [Nastoyashhij drug s toboj, kogda ty ne prav. Kogda ty prav, vsyakij budet s toboj] - Người bạn thật của bạn bên cạnh bạn khi bạn không phải. Khi mà bạn phải thì bất cứ ai đều bên cạnh bạn.
Не могли бы вы мне сказать, когда мы будем подъезжать к моей станции? [ni maglì by vy mn'eh skazàt' kagdà my bùdim pad'jizzhàt' k majèj stàntsii?] - Bạn có thể nói cho tôi được không, khi nào chúng ta sẽ đến ga của tôi?
Не расставайтесь со своими иллюзиями. Когда их не станет, может быть, вы и продолжите существовать, но перестанете жить. [Ne rasstavajtes' so svoimi illyuziyami. Kogda ikh ne stanet, mozhet byt', vy i prodolzhite sushhestvovat', no perestanete zhit'] - Đừng chia tay với những ảo tưởng của bạn. Khi mà chúng không còn thì có thể bạn vẫn tiếp tục tồn tại, nhưng sẽ không còn sống.
Никогда не сдавайся, если тебе тяжело значит ты на верном пути! [Nikogda ne sdavajsya, esli tebe tyazhelo, znachit ty na vernom puti] - Không bao giờ đầu hàng cả, nếu mà bạn cảm thấy khổ nhọc nghĩa là bạn đang đi đúng hướng!
Ты когда-нибудь ходила на вечеринку быстрых свиданий? [ty kagdà nibùt` khadìla na vichirìnku b`ystrykh svidànij] - Cô đã bao giờ dự tiệc của những buổi hẹn hò nhanh?
У тебя когда-нибудь было полностью ночное свидание? [u tibyà kagdà nibùt` b`yla pòlnast`yu nachnòje svidànije] - Bạn đã bao giờ có buổi hẹn hò thâu đêm chưa?
Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này