налево


Bản dịch: về bên trái
Chuyển ngữ: [naleva]

Ví dụ về sử dụng

Вам надо вернуться и свернуть налево (направо). [vam nada virnut`sa i svirnut` naleva (naprava)] - Các bạn cần phải quay lại và rẽ sang trái (sang phải).
На первом повороте поверните налево. [na pèrvam pavaròte pavernìte nalèva] - Đến ngõ rẽ đầu tiên thì bạn hãy rẽ trái.
Поверните налево на первом перекрёстке. [pavirnìti nalèva na pèrvam pirikr'òstke] - Bạn hãy rẽ trái tại ngã tư bên phải.
Поверните налево. [pavernìte nalèva] - Hãy quay sang bên trái.
Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này