направо


Bản dịch: về bên phải
Chuyển ngữ: [naprava]

Ví dụ về sử dụng

Поверните направо. [pavernìte napràva] - Hãy quay sang bên phải.
Пройдите мимо супермаркета и затем поверните направо. [prajdìte mimà supermàrketa i zatèm pavernìte napràva] - Bạn hãy đi cạnh qua siêu thị và sau đó thì rẽ phải.
Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này