о


Bản dịch: về
Chuyển ngữ: [o]

Ví dụ về sử dụng

А кто ты по профессии? [a kto ty pa prafèssii] - Bạn học nghành gì vậy?
А лето начинающееся в субботу просто обязано быть великолепным! [a lèto nachinàyushhiisya v supbotu prosta abyàzana byt' vilikalèpnym] - Còn mùa hè bắt đầu vào thức bảy, đơn giản bắt buộc phải hoành tráng!
А это закрытый или открытый бассейн? [a èhta zakr`ytyj ìli atkr`ytyj bassèjn] - Đây là bể bơi trong nhà hay bể bơi ngoài trời?
Американские Виргинские острова [amerikànskije virgìnskije ostrovà] - Quần đảo Virgin Hoa Kỳ
Бесполезно искать покой где-либо, если не нашел его внутри себя. [bespalezna iskat` pakoj gde-libo, esli ne nashel evo vnutri sebya.] - Vô vọng đi tìm sự bình an ở đâu đó, nếu mà bạn không tìm thấy nó ở trong chính mình.
Бессмертие народа - в его языке. [bismertie naroda - v evo yazyke.] - Sự bất tử của sân tộc - trong cái lưỡi của họ.
Большинство задач решается удивительно просто - надо взять и сделать! [bal`shinsvo zadach reshaitsya udivitel`no prosto - nada vzyat` i sd`elat`!] - Phần lớn các nhiệm vụ được giải quyết một cách đơn giản đáng ngạc nhiên - chỉ cần nhận nó và thi hành!
Большой талант требует большого трудолюбия. [bal`shoj talant trebuet bal`shova trudalyubiya.] - Thiên tài lớn cần lao động nhiều
Большой театр празднует своё 50-летие в Лондоне. Гастроли знаменитого русского балета проходят с 29 июля по 17 августа. [bal`shoj t`iatr praznuet svayo 50-letie v londane. gastroli znaminitavo ruskovo baleta prakhodyat s 29 iyulya po 17 avgusta.] - Nhà hát lớn kỷ niệm ngày sinh nhật lần thứ 50 của mình tại London. Chương trình biểu diễn Balê nổi tiếng của Nga được tổ chức từ 29 tháng 7 đến ngày 17 tháng 8.
Британские Виргинские острова [brtànskije virgìnskije ostrovà] - Quần đảo British Virgin
Бюро находок [byurò nakhòdok] - Quầy tìm lại đồ
В жизни каждого человека есть два самых важных дня - день, когда он родился, и день, когда понял зачем. [V zhìzni kàzhdogo chelovèka jèst' dva sàmykh vàzhnykh dnya: den', kogdà on rodìlsya, i den', kogdà pònyal zachèm] - Trong cuộc đời của mỗi người đều có hai ngày quan trọng, đó là khi nó sinh ra và ngày khi mà nó hiểu được sinh ra để làm gì.
В кассу большая очередь. [v kàssu bal'shàya òchirit'] - Hàng rất là dài tại quầy mua vé.
В молодости бабушка была очень красивой. [v mòladasti bàbushka bylà òchin' krasìvaj] - Thời còn trẻ, bà tôi rất là xinh gái.
В Москве количество машин на тысячу жителей достигло 380. Это второе место в мире после Нью-Йорка. Не так давно Москва перегнала Лондон с его 320 машинами на тысячу жителей. [v maskve kalichistvo mashin na tysyachu zhitilej dastiglo 380. ehto ftoroe mesto v mire posle n`yu-jorka. ne tak davno maskva peregnala londan s evo 320 mashinami na tysyachu zhitilej.] - Tại Matxcơva số lượng ô tô cho một ngìn người dân là 380. Đứng thứ hai trên thế giới sau New York. Cách đây không lâu Matxcơva đã vượt qua London với số xe là 320 cho một ngìn người dân.
В Мурманске недавно был открыт памятник коту Семёну. Как гласят городские легенды, в 90-годы хозяева кота возвращались из отпуска вместе с домашним питомцем. Однако, в пути Семён пропал. Потерявшийся в Москве кот прошёл 2000 км, чтобы вернуться домой. [v Murmanske nidavna byl atkryt pam'atnik katu Sem'onu. Kak glas'at garadskie ligendy, v 90-gody khazyaeva kata vazvrashalis` iz otpuska vmesti s damashnim pitomtsem. Odnaka, v puti Sem'on prapal. Pateryafshijsya v Maskve kot prashyol 20 km, chtoby virnut`sya damoj] - Tại thành phố Murmansk các đây không lâu khách thành tượng đài chú mèo Semen. Như theo truyền thuyết của thành phố, vào những năm 90 ông bà chủ của chú mèo trở về từ kỳ nghỉ phép cùng với các thú cưng của mình. Nhưng dọc đường chú mèo Semen lạc mất. Bị lạc ở Matxcơva, chú mèo vượt qua 2000 km để trở về đến nhà.
В одном из Российских городов, Екатеринбурге, есть памятник клавиатуре [V odnom iz Rossijskikh gorodov, Ekaterinburge, est' pamyatnik klaviature] - Trong một những thành phố của Nga, Yekaterinburg có một tượng đài cho bàn phím
В ответ на Ваше письмо от 25-го мая... [v atvèt na vàshe pis'mò at dvàdtsat' pyàtava màya] - Để trả lời cho lá thư của bạn ngày 25 tháng 5 ...
В полдень у меня обеденный перерыв. [v pòlden' u menyà obèdennyj perer`yv] - Vào giữa trưa thì tôi được nghỉ ăn trưa
В соответствии с условиями нашего договора... [v saatvètstvii s uslòviyami nàshiva dagavòra] - Để phù hợp với các điều khoản hợp đồng của chúng tôi ...
В счёте ошибка. [v schyòte ashìpka] - Trong hóa đơn có lỗi.
Вам завернуть это с собой? [vam zavirnùt' èhta s sabòj?] - Gói lại cho bạn mang theo về?
Вам надо вернуться и свернуть налево (направо). [vam nada virnut`sa i svirnut` naleva (naprava)] - Các bạn cần phải quay lại và rẽ sang trái (sang phải).
влюбиться по уши [vlyubìt'sya pòushi] - yêu một cách mãnh liệt
влюбиться по уши (в) [vlyubìtsa pò ùshi (v)] - yêu ai do phỉnh nịnh
во время [vo vremya] - đúng lúc
во вторник [va vtòrnik] - vào thứ ba
Во сколько вы будете ужинать? [va skòl'ka vy bùditi ùzhinat'] - Vào mấy giờ thì bạn sẽ ăn chiều?
Во сколько вы открываетесь завтра? [va skòl`ka vy atkryvàitis` zàvtra] - Bạn mở cửa hàng vào mấy giờ ngày mai?
Во сколько вы сегодня закрываетесь? [va skòl`ka vy sivòdnya zakryvàitis`] - Ngày hôm nay mấy giờ thì bạn đóng cửa?
Во сколько идёт следующий поезд на Самару? [va skòl'ka id'òt slèdusshij pòist na samàru] - Bao giờ thì mới có chuyến tàu tiếp theo đi đến Samara?
Во сколько мы прибываем в…? [va skòl'ka my pribyvàim v...] - Vào mấy giờ thì chúng ta sẽ đến...?
Во сколько начинается экскурсия? [va skol`ko nachinaetsya ehkskursiya?] - Vào mấy giờ thì bắt đầu chuyến du ngoạn?
Во сколько необходимо освободить номер? [vo skol'ko neobkhodimo osvobodit' nomer?] - Vào mấy giờ thì phải trả phòng?
Во сколько открывается выставка? [vo skol`ko atkryvaetsya vystafka?] - Vào mấy giờ thì triển lãm mở cửa?
Во сколько отходит экскурсионный автобус? [va skol`ka atkhodit ehkskursionyj aftobus?] - Vào mấy giờ thì xe buýt du ngoại khởi hành?
Во сколько сегодня закрывается выставка? [vo skol`ko segodnya zakryvaetsya vystafka?] - Hôm nay vào mấy giờ thì triển lãm đóng cửa?
Во сколько? [va skòl’ka] - Vào mấy giờ?
Вот это экстрим! [vot ehta ehkstrim!]
время отправления [vrèmya atpravlèniya] - giờ tầu chạy
1 2 3 ... 10 11
Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này