об


Bản dịch: về
Chuyển ngữ: [ob]

Ví dụ về sử dụng

А лето начинающееся в субботу просто обязано быть великолепным! [a lèto nachinàyushhiisya v supbotu prosta abyàzana byt' vilikalèpnym] - Còn mùa hè bắt đầu vào thức bảy, đơn giản bắt buộc phải hoành tráng!
В полдень у меня обеденный перерыв. [v pòlden' u menyà obèdennyj perer`yv] - Vào giữa trưa thì tôi được nghỉ ăn trưa
Вы будете какое-нибудь вино к обеду? [vy bùditi kakòje-nibùt' vinò k abèdu?] - Bạn lấy loại rượi nho nào cho bữa trưa?
Давай обсудим это! [davàj obsùdim èh`to] - Chúng ta hãy thỏa thuận điều đó
Если каждое утро вы будете просыпаться с мыслью о том, что сегодня обязательно произойдёт что-нибудь хорошее, так и будет. [esli kazhdae utra vy budite prasypat`sya s mysl`yu o tom, chto sivodnya obyazatil`no praizoid'ot chto nibut` kharoshee, tak i budit] - Nếu mà mỗu buổi sáng bạn thức dậy với ý nghĩ trong đầu rằng, ngày hôm nay sẽ xảy ra điều gì đó tốt lành thì điều đó sé đến.
есть торт на обед [est' tort na obed] - có bánh ga tô cho bữa trưa
Здесь есть обменник? [sdes' jèst' abmènnik] - Tại đây có quầy đổi tiền không?
Здесь можно обменять валюту? [zdès' mòzhna abminyàt' valyùtu] - Tại đây có thề đổi tiền được không?
Идите обратно. [idìti abràtna] - Bạn hãy đi ngược lại
Именно так вы обретёте новые идеи и вдохновение! [ìmenno tak vy obret'òte nòvye idèi i vdokhnovènie] - Như thế bạn tạo ra được những ý tưởng mới và niềm cảm hứng!
Какой у вас объём продаж в год? [kakoj u vas ab`yom pradazh v god?] - Khối lượng hàng bán của bạn trong năm là bao nhiêu?
Кто производит это оборудование? [kto praizvodit ehto abarudovanie?] - Ai sản xuất ra thiết bị này?
Мне мало надо! Немного хлеба, И каплю молока. Да это небо, Да эти облака! [mne mala nado! nimnogo khleba, i kapl'u malaka. Da ehto nebo, da ehti ablaka!] - Tôi chỉ cần một ít thôi! Một ít bánh mỳ, Một giọt sữa tươi. Cả bầu trời kia, Và cả đám mây kia nữa!
Плата за обслуживание включена в счет? [plàta za abslùzhivanije vklyuchinà v sshot] - Tiền trả cho phục vụ đã gồm trong phiếu thanh toán chưa?
Предлагаю заключить контракт на поставку вашего оборудования. [pridlagayu zakl'uchit` kantrakt na pastafku vashivo abarudavania] - Tôi đề nghị ký kết hợp đồng về việc cung cấp các thiết bị của bạn.
Сегодня в одном из Московских парков раздают шесть тысяч бесплатных порций мороженого. Хватит всем желающим! Это отличный способ отметить начало лета, не так ли? [Segodnya v odnom iz Moskovskikh parkov razdayut shest' tysyach besplatnykh portsij morozhenogo. Khvatit vsem zhelayushhim! Ehto otlichnyj sposob otmetit' nachalo leta, ne tak li?] - Hôm nay tại một trong những công viên Matxcơva phát không sáu nghìn xuất kem. Thừa đủ cho tất cả những ai mong muốn! Đó là một phương pháp tuyệt vời để đánh dấu rằng mùa hè đã tới, có đúng không?
Сегодня утром было облачно. [sivòdnya ùtram b`yla òblachna] - Hôm nay buổi sáng trời có mây.
Ты с удовольствием рассказываешь об этом. [ty s udavòl'stvijem raskàzyvaish ab èhtam] - Bạn rất vui lòng kể về điều đó.
У меня нет обуви для бассейна. [u minyà net òbuvi dlya bassèjna] - Tôi không có giầy để bơi bể.
Умом Россию не понять, Аршином общим не измерить: У ней особенная стать – В Россию можно только верить. [umom Rasiyu ni pan'at`, arshinom obshim ne izmerit`: u nej asabinaya stat` v Rasiyu mazhna tol`ka verit`] - Nước Nga không thể hiểu được, Thước Arshin không để đo được: Bởi vì nó có phong thái đặc biệt - Chỉ có thể tin vào nước Nga.
Это делает российскую купюру единственной в мире, на которой изображён обнажённый человек. [èhta dèlajet rassìjskuyu kupyùru jedìnstvinnaj v mìre, na katòraj izabrazhòn abnazhònnyj chilavèk] - Điều này làm cho đồng tiền của Nga trở thành độc nhất trên thế giới, vì trên đó biểu hiện một người trần truồng.
я мечтаю об этом [ya mechtàyu ob èhtom] - tôi mơ ước về điều đó
я не могу есть грибы, я им обещал [ya ne mogu est' griby - ya im obeshhal]
Я смогу купить ваше оборудование оптом? [ya smagu kupit` vashe abarudavanie optam?] - Tôi có thể mua buôn thiết bị của bạn?
Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này