Tự đăng ký

по


Bản dịch: theo
Chuyển ngữ: [po]

Ví dụ về sử dụng

Cкажите, почему задерживают рейс? [skajìti pachimù zadèrzhivayut rèjs] - Xin cho biết, tại sao chuyến bay bị trễ?
А кто ты по профессии? [a kto ty pa prafèssii] - Bạn học nghành gì vậy?
А куда пойдёте вы в этот вечер? [a kudà pajd'òti vy v èhtat vèchir] - Vào buổi chiều đó bạn sẽ đi đâu?
Бесполезно искать покой где-либо, если не нашел его внутри себя. [bespalezna iskat` pakoj gde-libo, esli ne nashel evo vnutri sebya.] - Vô vọng đi tìm sự bình an ở đâu đó, nếu mà bạn không tìm thấy nó ở trong chính mình.
Большой театр празднует своё 50-летие в Лондоне. Гастроли знаменитого русского балета проходят с 29 июля по 17 августа. [bal`shoj t`iatr praznuet svayo 50-letie v londane. gastroli znaminitavo ruskovo baleta prakhodyat s 29 iyulya po 17 avgusta.] - Nhà hát lớn kỷ niệm ngày sinh nhật lần thứ 50 của mình tại London. Chương trình biểu diễn Balê nổi tiếng của Nga được tổ chức từ 29 tháng 7 đến ngày 17 tháng 8.
Будь моим гидом, пожалуйста. [bud` maim gidom, pazhalujsta.] - Xin vui lòng làm người dẫn đường của tôi.
В жизни каждого человека есть два самых важных дня - день, когда он родился, и день, когда понял зачем. [V zhìzni kàzhdogo chelovèka jèst' dva sàmykh vàzhnykh dnya: den', kogdà on rodìlsya, i den', kogdà pònyal zachèm] - Trong cuộc đời của mỗi người đều có hai ngày quan trọng, đó là khi nó sinh ra và ngày khi mà nó hiểu được sinh ra để làm gì.
В Москве количество машин на тысячу жителей достигло 380. Это второе место в мире после Нью-Йорка. Не так давно Москва перегнала Лондон с его 320 машинами на тысячу жителей. [v maskve kalichistvo mashin na tysyachu zhitilej dastiglo 380. ehto ftoroe mesto v mire posle n`yu-jorka. ne tak davno maskva peregnala londan s evo 320 mashinami na tysyachu zhitilej.] - Tại Matxcơva số lượng ô tô cho một ngìn người dân là 380. Đứng thứ hai trên thế giới sau New York. Cách đây không lâu Matxcơva đã vượt qua London với số xe là 320 cho một ngìn người dân.
В Мурманске недавно был открыт памятник коту Семёну. Как гласят городские легенды, в 90-годы хозяева кота возвращались из отпуска вместе с домашним питомцем. Однако, в пути Семён пропал. Потерявшийся в Москве кот прошёл 2000 км, чтобы вернуться домой. [v Murmanske nidavna byl atkryt pam'atnik katu Sem'onu. Kak glas'at garadskie ligendy, v 90-gody khazyaeva kata vazvrashalis` iz otpuska vmesti s damashnim pitomtsem. Odnaka, v puti Sem'on prapal. Pateryafshijsya v Maskve kot prashyol 20 km, chtoby virnut`sya damoj] - Tại thành phố Murmansk các đây không lâu khách thành tượng đài chú mèo Semen. Như theo truyền thuyết của thành phố, vào những năm 90 ông bà chủ của chú mèo trở về từ kỳ nghỉ phép cùng với các thú cưng của mình. Nhưng dọc đường chú mèo Semen lạc mất. Bị lạc ở Matxcơva, chú mèo vượt qua 2000 km để trở về đến nhà.
В поезде нельзя провозить… [v pòis'de nil'z'a pravazìt'...] - Trên tàu không được chở...
В полдень у меня обеденный перерыв. [f pòldin' u minyà obèdinyj pirir`yf] - Vào giữa trưa thì tôi được nghỉ ăn trưa
в понедельник [v panidèl'nik] - vào thứ hai
влюбиться по уши [vlyubìt'sya pòushi] - yêu một cách mãnh liệt
влюбиться по уши (в) [vlyubìtsa pò ùshi (v)] - yêu ai do phỉnh nịnh
Во сколько идёт следующий поезд на Самару? [va skòl'ka id'òt slèdusshij pòist na samàru] - Bao giờ thì mới có chuyến tàu tiếp theo đi đến Samara?
Вот, пожалуйста [vot, pozhalujsta] - Đây, xin mời
Время побаловать себя! [vremya pobalovat' sebya] - Thời gian để chiều chuộng mình
Всеми нашими поступками движет либо любовь, либо ее недостаток. [Vsèmi nàshimi pastùpkami dvìzhit lìba lyubòf',lìba jèyo nidastàtak] - Tất cả mọi hành động của chúng ta được dẫn dắt bởi một là tình yêu hai là sự thiếu sót của nó.
Вы можете мне помочь? [vy mòzhite mne pamòch'] - Bạn có thể giúp được tôi không?
Вы можете стать слепым, считая каждый день похожим друг на друга. [Vy mòzhite stat' slip`ym, sshitàya kàzhdyj den' pakhòzhim druk na drùga.] - Bạn có thể trở nên mù, cho rằng ngày nào cũng giống như ngày nào.
Вы не могли бы подойти через пять минут? [vy ne mogli by podojti cherez pyat' minut?] - Bạn có thể quay lại sau năm phút được không?
Вы не могли бы порекомендовать какой-нибудь местный напиток? [vy ni maglì by parikamindavàt' kakòj-nibut' mèstnyj napìtak?] - Bạn có thể giới thiệu cho một loại đồ uống của địa phương được không?
Вы получаете багаж. [vy paluchàiti bagàzh] - Bạn sẽ nhận được hành lý.
Вы понимаете? [vy panimàite] - Bạn có hiểu không?
Выздоравливайте поскорее! [vyzdaràvlivaj paskorèje] - Bạn hãy khỏe mau lên!
Вызовите врача, пожалуйста. [v`yzavitè vrachà pazhàluysta] - Xin vui lòng gọi hộ bác sĩ.
Вызовите мне такси. Мне нужна машина через 15 минут. Я поеду в аэропорт [vyzovite mne taksi. mne nuzhna mashina cherez 15 minut. ya poedu v aehroport] - Hãy gọi cho tôi xe taxi. Tôi cần xe sau 15 phút. Tôi cần đi tới sân bay.
Вызовите пожарных. [v`yzaviti pazhàrnykh] - Bạn hãy gọi đội cứu hỏa
Вызовите полицию. [v`yzaviti pàlitsiyu] - Bạn hãy gọi cảnh sát.
Где здесь проводят экскурсии по городу? [g`de zd`es` pravod`yat ehkskursi pa goradu?] - Ở đâu đây có tổ chức đi thăm quan thành phố?
Где и когда можно позавтракать? [gde i kogda mozhno pozavtrakat'] - Lúc nào và ở đâu thì có thể ăn sáng được?
Где можно купить билет на поезд? [gde mòzhna kupìt' bilèt na pòist] - Ở đâu có thể mua vé tàu hỏa?
Где я могу посмотреть расписание поездов на Москву? [gde ya magù pasmatrèt' raspisànije paisdòf na maskvù] - Ở đâu mà tôi có thể xem được lịch trình những đoàn tàu đến Matxcơva?
Да, после экскурсии автобус привезёт вас сюда. [da, posle ehkskursi aftobus privizyot vas s'uda] - Vâng, sau chuyến du ngoạn, xe buýt sẽ chở các bạn về đây.
Давай сходим покупаемся в бассейне? [davàj skhòdim pakupàjimsya v bassèjni] - Chúng ta đi tắm bể bơi đi?
Давай я тебе покажу квартиру! [Davàj ya tibè pakazhù kvartìru!] - Để tôi cho bạn xem căn hộ!
Давайте заплатим поровну. [davàjti zaplàtim pòravnu] - Chúng ta hãy trả tiền bằng nhau.
1 2 3 ... 5 6
Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này