раз


Bản dịch: một lần
Chuyển ngữ: [raz]

Ví dụ về sử dụng

Всякий раз, прощая кого-то, мы прощаем и самих себя. [vs'yakij raz, prashhaya kavo-ta, my prashhaem i sam'ikh s'eb'ya] - Bất cứ khi nào, tha thứ cho ai là chúng ta tự tha thứ cho chính mình
Давайте разделим счёт на четверых? [davajte razdelim schyot na chetverykh?] - Chúng ta hãy chia hóa đơn làm bốn?
Исследуйте. Мечтайте. Развивайтесь. [isslèdujte mechtàjte razvivàjtes`] - Bạn hãy khám phá. Hãy ước mơ. Hãy phát triển.
Мне нужен двухместный номер с раздельными кроватями. [mn'eh nùzhin dvukhmèstnyj nòmir s razdèl'nymi kravàt'ami] - Tôi cần phòng hai chỗ với những chiếc giường riêng.
Пожалуйста, скажите это ещё раз. [pazhàlusta skazhìti èhta issho ras] - Xin vui lòng nói điều đó thêm lần nữa.
Рецепт дня. Салат с Апельсинами. Нарезать отваренный куриный окорок. Порезать огурец, яблоко. Разрезать апельсин. Смешать с майонезом. Натереть сыр. Охладить 30 минут. Готово. [Ritsept dn'a. Salat s apel`sinami. Narezat` atvarenyj kurinyj okarak. Parezat` agurets, yablaka. Razrezat` apel`sin. Smeshat` s majanezom. Natiret` syr. Akhladit` 30 minut. Gatova] - Thực đơn trong ngày. Salat với các múi cam. Thái nhỏ đùi gà luộc. Cắt dưa chuột, táo. Bổ cam. Trộn với mayonnaise. Nạo pho mát. Làm lạnh 30 phút. Đã sãn sàng.
Россия, большая и такая разная. [Rassìya, bal'shàya i takàya ràznaya.] - Nước Nga, thật là to và khác biệt.
с заработной платой в размере [s zàrabatnaj plàtaj v razmèri] - với mức lương là
Садитесь в машину или на велосипед и отправляйтесь разведывать уголки своего города или окрестностей! [Sadìtes' v mashìnu ìli na velosipèd i otpravlyàjtes' razvèdyvat' ugolkì svoegò gòroda ìli okrèstnostej] - Bạn hãy ngồi vào ô tô hoặc đi xe đạp và lên đường để thám hiểm những ngõ ngách của thành phố mình hoặc vùng phụ cận!
Сегодня в одном из Московских парков раздают шесть тысяч бесплатных порций мороженого. Хватит всем желающим! Это отличный способ отметить начало лета, не так ли? [Segodnya v odnom iz Moskovskikh parkov razdayut shest' tysyach besplatnykh portsij morozhenogo. Khvatit vsem zhelayushhim! Ehto otlichnyj sposob otmetit' nachalo leta, ne tak li?] - Hôm nay tại một trong những công viên Matxcơva phát không sáu nghìn xuất kem. Thừa đủ cho tất cả những ai mong muốn! Đó là một phương pháp tuyệt vời để đánh dấu rằng mùa hè đã tới, có đúng không?
Спустя двадцать лет вы больше будете разочарованы теми вещами, которые не сделали, чем теми, которые сделали. Сбросьте оковы. Поднимите вверх парус, и плывите подальше от своей безопасной гавани. Поймайте ветер в свои паруса. Исследуйте. Мечтайте... [spust'a dvatsat` let vy bol`she budite razochirovany temi vishami, katorye ni sdelali, chem temi, katorye sdelali. Sbros`te akovy. Padnimite vverkh parus, i plyvite padal`she ot svaej bezapasnoj gavani. Pajmajte vetir v svai parusa. Isledujte. Michtajte] - Sau hai mươi năm bạn sẽ bị thất vọng nhiều bởi những việc mà bạn đã không thưc̣ hiện hơn những việc mà bạn đã thực hiện. Bạn hãy vứt bỏ những xiềng xích đó. Bạn hãy cất buồm lên, và hãy bơi xa khỏi bến cảng an toàn của mình. Hãy đón gió lành vào buồm của bạn. Tiến lên và hãy ước mơ...
Я не боюсь того, кто изучает 10,000 различных ударов. Я боюсь того, кто изучает один удар 10,000 раз. [ya ne boyus` togo kto izuchaet desyat' tysyach razlichnykh udarov. ya boyus` togo kto izuchaet odin udar desyat' tysyach raz] - Tôi không sợ ai mà học được 10.000 các miếng võ khác nhau. Tôi chỉ sợ người mà học một miếng võ với 10.000 ngìn lần.
Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này