Tự đăng ký

экскурсия


Bản dịch: đi thăm quan
Chuyển ngữ: [ehkskursiya]

Thành phần câu văn: Существительное
Giống: Женский
Số:

Ví dụ về sử dụng

Во сколько начинается экскурсия? [va skol`ko nachinaetsya ehkskursiya?] - Vào mấy giờ thì bắt đầu chuyến du ngoạn?
Нас интересует автобусная экскурсия. [nas interesuet aftobusnaya ehkskursiya] - Chúng tôi quan tâm đến du ngoạn bằng xe buýt.
Сколько длится экскурсия? [skol`ka dlitsya ehkskursiya?] - Chuyến du ngoạn kéo dài bao lâu?
Экскурсия длится два (три) часа. [ehkskursia dlitsa dva (tri) chasa] - Chuyến dã ngoại kéo dài hai (ba) giờ đồng hồ.
Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này