со


Bản dịch: cùng với
Chuyển ngữ: [so]

Ví dụ về sử dụng

@ собака [sabàka] - @ a móc
В соответствии с условиями нашего договора... [v saatvètstvii s uslòviyami nàshiva dagavòra] - Để phù hợp với các điều khoản hợp đồng của chúng tôi ...
Вам завернуть это с собой? [vam zavirnùt' èhta s sabòj?] - Gói lại cho bạn mang theo về?
видеть сон [videt' son] - nằm mơ
Восход солнца [vaskhòt sòntsa]
Выглянуло солнце. [v`yglinula sòntse] - Mặt trời đã ló ra.
глубокий сон [glubòkij son] - giấc ngủ say sưa
Дело в том, что на ней изображен Большой театр со знаменитой колесницей Аполлона, и Аполлон красуется здесь уже без фигового листа, который когда-то прикрывал его наготу. [Dèla v tom, shto na nej izabrazhòn Bal'shòj t'àtr sa znaminìtaj kalisnìtsej Аpalòna, i Аpalòn krasùitsya sdes' uzhè bes fìgavava listà, katòryj kagdà-ta prikryvàl jivò nagatù] - Vấn đề ở chỗ là trên đó có hình vẽ Nhà hát lớn với cỗ xe ngựa nổi tiếng của Apollon và Apollon tại đây phô trương thân hình thiếu chiếc lá vải mà trước đó đã từng che sự trần truồng của ông ta.
заключить соглашение [zaklyuchit` soglashenie] - ký kết thỏa thuận
К сожалению, должен сообщить Вам... [k sazhalèniyu dòlzhyn saabsshìt' vam] - Rất là tiếc, tôi phải thông báo cho bạn...
Какие условия сотрудничества? [kakie usloviya sotrudnichestva?] - Những điều kiện gì cho sự hợp tác?
кофе со сливками [kòfe sa slìfkami] - cà phê với váng sữa
крепкий сон [krèpkij son] - giấc ngủ say sưa
Можно взять это с собой? [mozhno vzyat' ehto s soboj?] - Tôi có thể mang cái này về được không?
Не важно идёт ли у вас дождь или светит солнце. [Ne vàzhna idyòt li u vas dozhd' ili svètit sòlntse] - Không quan trọng rằng mưa ở chỗ các bạn hay mặt trời chiếu rọi.
Не расставайтесь со своими иллюзиями. Когда их не станет, может быть, вы и продолжите существовать, но перестанете жить. [Ne rasstavajtes' so svoimi illyuziyami. Kogda ikh ne stanet, mozhet byt', vy i prodolzhite sushhestvovat', no perestanete zhit'] - Đừng chia tay với những ảo tưởng của bạn. Khi mà chúng không còn thì có thể bạn vẫn tiếp tục tồn tại, nhưng sẽ không còn sống.
Письмо отражает душу, оно столь верное эхо голоса того, кто пишет, что утонченные умы относят письма к драгоценнейшим сокровищам любви. [pis`mo otrazhaet dushu ono stol` vernoe eh`kho golosa togo kto pishet chto utonchennye umy otnosyat <br> pis`ma k dragotsennejshim sokrovishham lyubvi] - Lá thư phản ánh tâm hồn, nó là tiếng vọng thực tiễn của giọng nói người viết nó, rằng với đầu óc tinh tế đã mang lá thư tới kho báu quý giá của tình yêu.
планеты солнечной системы [planèty sòlnichnaj sistèmy] - các hành tinh trong hệ mặt trời
Пожалуйста, дайте мне кофе со сливками. [pàzhalusta dàjti mn'eh kòfe sa slìfkami] - Xin vui lòng cho tôi ly cà phê với váng sữa.
Позавтракай со мной. [pazàftrakaj sa mnoj] - Bạn hãy ăn sáng với tôi.
работа по совместительству [rabòta pa savmistìtil'stvu] - công việc bán thời gian
С кем можно поговорить о сотрудничестве? [s kem mozhna pagavarit` o satrudnichistve?] - Tôi có thể nói chuyện với ai về vấn đề hợp tác?
ты мой сон [ty moj son] - bạn là giấc ngủ của tôi
Ты что с ума сошел? [ty shto s umà sashòl] - Bạn điên mất rồi à?
тяжелый сон [tizhòlyj son] - giấc ngủ nặng nề
Это кафедральный собор? [ehto kafedral`nyj sabor?] - Đây là thánh tòa?
Я гуляю с собакой. [ya gulyàyu s sabàkaj] - Tôi đi dạo với cún cưng.
Я на совещании. [ya na savisshànii] - Tôi đang họp.
Я пошлю тебе сообщение. [ya pashlyù tibè saapsshènije] - Tôi sẽ gửi cho bạn tin nhắn.
Я совсем промок. [ya savsèm pramòk] - Tôi bị ướt như chuột.
Я хотел бы с вами сотрудничать. [ya khatel by s vam`i satrudnichat'.] - Tôi rất muốn hợp tác với các bạn.
Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này