счет


Bản dịch: hóa đơn
Chuyển ngữ: [schet]

Ví dụ về sử dụng

В счет включены чаевые? [v schet vklyucheny chaevye?] - Trong hóa đơn có tiền típ chưa?
В счёте ошибка. [v schyòte ashìpka] - Trong hóa đơn có lỗi.
Вы могли бы включить это в счет моего номера? [vy mogli by vklyuchit' ehto v schet moego nomera?] - Bạn có thể đưa thanh toán này vào hóa đơn thuê phòng của tôi được không?
Давайте разделим счёт на четверых? [davajte razdelim schyot na chetverykh?] - Chúng ta hãy chia hóa đơn làm bốn?
Запишите это на мой счет, пожалуйста. [zapishìti èhta na moj sshot, pazhàlusta] - Xin vui lòng hãy ghi vào tài khoản của tôi.
Мне кажется, в счете ошибка. [mne kàzhitsa, v sshòti ashìpka] - Tôi cho rằng, trong phiếu thanh toán có lỗi.
Обслуживание включено в счет? [obsluzhivanie vklyucheno v schet?] - Sự phục vụ cũng được tính vào hóa đơn?
Плата за обслуживание включена в счет? [plàta za abslùzhivanije vklyuchinà v sshot] - Tiền trả cho phục vụ đã gồm trong phiếu thanh toán chưa?
Принесите счет, пожалуйста [prinesite schet, pozhalujsta] - Xin vui lòng mang cho hóa đơn
Сделайте нам отдельные счета [sdelajte nam otdel'nye scheta] - Hãy làm cho chúng tôi những hóa đơn riêng
Счёт пожалуйста! [schyot pozhalujsta] - Xin vui lòng cho hóa đơn!
Я бы хотел открыть банковский счет. [ya by khatèl atkr`yt' bànkavskij sshòt] - Tôi muốn mở một tài khoản ngân hàng.
Я думаю, в счете ошибка [ya dumayu, v schete oshibka] - Tôi nghĩ rằng trong hóa đơn có lỗi
Я заплачу по счету. [ya zaplachù pa sshòtu] - Tôi trả theo phiếu thanh toán.



Bạn có thể tìm được các trường dạy tiếng Nga và giáo viên:


Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này