выход


Bản dịch: lối ra
Chuyển ngữ: [v`ykhat]

Thành phần câu văn: Существительное
Giống: Мужской
Số: Единственное

Падежи


Падеж  Единственное число  Множественное число
Именительный выход выходы
Родительный выхода выходов
Дательный выходу выходам
Винительный выход выходы
Творительный выходом выходами
Предложный о выходе о выходах

Ví dụ về sử dụng

Доброго вам утра и прекрасных выходных с родными и друзьями! [Dòbrogo vam ùtra i prekràsnykh vykhadn`ykh s radn`ymi i druz'yàmi] - Xin chúc bạn có buổi sáng tốt lành và những ngày nghỉ tuyệt vời với họ hàng và bạn bè!
Желаем вам ярких выходных! [zhilàim vam yàrkikh vykhadn`ykh] - Chúng tôi chúc các bạn có những ngày cuối tuần tuyệt vời!
Мы желаем всем хороших выходных! [my zhilàim vsem kharòshikh vykhadn`ykh] - Chúng tôi chúc tất cả mọi người có những ngày nghỉ tốt lành!
Они желают ему хороших выходных. [anì zhilàyut jimù kharòshikh vykhadn`ykh] - Họ chúc anh ấy có những ngày nghỉ tốt.
Прекрасного вам выходного дня! [Prikràsnava vam vykhadnòva dnya] - Xin chúc các bạn có những ngày cuối tuần tuyệt vời!
Хороших вам выходных! [kharòshikh vam vikhadn`ykh] - Chúc bạn có những ngày nghỉ tốt lành!
Хороших выходных! [Khoròshikh vykhodn`ykh]
Хотели бы вы провести эти выходные на Красной площади в Москве? [khateli by vy pravesti ehti vykhadnye na Krasnoj Ploshadi v Maskve?] - Bạn có muốn đi chơi tại Quảng trường Đỏ vào những ngày nghỉ này?
Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này