инженер


Bản dịch: kỹ sư
Chuyển ngữ: [inzhinèr]

Thành phần câu văn: Существительное
Giống: Мужской
Số: Единственное

Падежи


Падеж  Единственное число  Множественное число
Именительный инженер инженеры
Родительный инженера инженеров
Дательный инженеру инженерам
Винительный инженера инженеров
Творительный инженером инженерами
Предложный об инженере об инженерах

Ví dụ về sử dụng

Мне кажется, инженер. [mne kàzhitsya, inzhinèr] - Tôi cho rằng là một kỹ sư.



Bạn có thể tìm được các trường dạy tiếng Nga và giáo viên:


Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này