пол


Bản dịch: sàn nhà
Chuyển ngữ: [pol]

Thành phần câu văn: Существительное
Giống: Мужской
Số: Единственное

Падежи


Падеж  Единственное число  Множественное число
Именительный пол полы
Родительный пола полов
Дательный полу полам
Винительный пол полы
Творительный полом полами
Предложный о поле о полах

Ví dụ về sử dụng

В полдень у меня обеденный перерыв. [f pòldin' u minyà obèdinyj pirir`yf] - Vào giữa trưa thì tôi được nghỉ ăn trưa
Вы получаете багаж. [vy paluchàiti bagàzh] - Bạn sẽ nhận được hành lý.
Вызовите полицию. [v`yzaviti pàlitsiyu] - Bạn hãy gọi cảnh sát.
первый полёт [pervyj polet] - chuyến bay đầu tiên
Покажите, пожалуйста, как пользоваться шкафчиком? [pakazhìte pazhàlyjsta kak pòl'zavat'sya shkàfchikam] - Xin vui lòng cho biết, cách sử dụng chiếc tủ?
Поменяйте полотенца в моем номере, пожалуйста. [pamin'àjti palatèntsa v mayòm nòmire, pazhalusta] - Xin vui lòng hãy thay khăn cho phòng của tôi.
работа на полный рабочий день [rabòta na pòlnyj rabòchij den' ] - công việc toàn thời gian
семейное положение [simèjnaje palazhènije] - đã có gia đình
стакан наполовину полон [stakàn napalavìnu pòlan] - cốc chỉ đầy một nửa
У меня не получается выйти в интернет. [u minyà ni paluchàjitsya v`yjti v intirnèt] - Tôi không thể nào vào mạng Internet được.
У тебя когда-нибудь было полностью ночное свидание? [u tibyà kagdà nibùt` b`yla pòlnast`yu nachnòje svidànije] - Bạn đã bao giờ có buổi hẹn hò thâu đêm chưa?
Что ты больше любишь, делать комплименты или получать их? [shto ty bòl`shi l'ùbish,` dèlat` kamplimènty ìli paluchàt` ikh ] - Bạn thích điều gì hơn cả, khen ngợi ai hay chỉ nhận lời khen ngợi?
Я не пользовался мини-баром [ya ne pol'zovalsya mini-barom] - Tôi đã không sử dụng minibar



Bạn có thể tìm được các trường dạy tiếng Nga và giáo viên:


Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này