салат


Bản dịch: món salát
Chuyển ngữ: [salàt]

Ví dụ về sử dụng

вилка для салата [vìlka dlya salàta] - xiên cho món salát
Нам два овощных салата [nam dva ovoshhnykh salata] - Cho chúng tôi hai suất salát rau
Рецепт дня. Салат с Апельсинами. Нарезать отваренный куриный окорок. Порезать огурец, яблоко. Разрезать апельсин. Смешать с майонезом. Натереть сыр. Охладить 30 минут. Готово. [Ritsept dn'a. Salat s apel`sinami. Narezat` atvarenyj kurinyj okarak. Parezat` agurets, yablaka. Razrezat` apel`sin. Smeshat` s majanezom. Natiret` syr. Akhladit` 30 minut. Gatova] - Thực đơn trong ngày. Salat với các múi cam. Thái nhỏ đùi gà luộc. Cắt dưa chuột, táo. Bổ cam. Trộn với mayonnaise. Nạo pho mát. Làm lạnh 30 phút. Đã sãn sàng.
салат с апельсинами [Salat s Аpel'sinami] - salat với cam
тарелка для салата [tarèlka dlya salàta] - đĩa cho món salát
Это подается с салатом? [ehto podaetsya s salatom?] - Món này được mang cho cùng với món salát?
Я возьму салат. [ya vaz'mù salàt] - Tôi sẽ lấy món salat.



Bạn có thể tìm được các trường dạy tiếng Nga và giáo viên:


Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này