бабушка


Bản dịch: bà
Chuyển ngữ: [bàbushka]

Thành phần câu văn: Существительное
Giống: Женский
Số: Единственное

Падежи


Падеж  Единственное число  Множественное число
Именительный бабушка бабушки
Родительный бабушки бабушек
Дательный бабушке бабушкам
Винительный бабушку бабушек
Творительный бабушкой бабушками
Предложный о бабушке о бабушках

Ví dụ về sử dụng

В молодости бабушка была очень красивой. [v mòladasti bàbushka bylà òchin' krasìvaj] - Thời còn trẻ, bà tôi rất là xinh gái.



Bạn có thể tìm được các trường dạy tiếng Nga và giáo viên:


Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này