фотографировать


Bản dịch: chụp ảnh
Chuyển ngữ: [fotagrafìravat']

Thành phần câu văn: Глагол

Ví dụ về sử dụng

Да, вы можете фотографировать здесь. [da, vy mozhete fatagrafirovat` zdes`.] - Vâng bạn có thể chụp ảnh được ở đây.
Здесь нельзя фотографировать и вести видеосъемку. [zd`es` n`el`zya fatagrafiravat` i v`est`i vid`eos`emku.] - Tại đây không được chụp ảnh và quay phim.
Я могу фотографировать в католической церкви? [ya magu fatagrafiravat` v katalichiskaj tserkvi?] - Tôi có thể chụp ảnh tại nhà thờ công giáo?
Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này