жизнь


Bản dịch: cuộc sống
Chuyển ngữ: [zhìzn']

Thành phần câu văn: Существительное
Giống: Женский
Số: Единственное

Падежи


Падеж  Единственное число  Множественное число
Именительный жизнь жизни
Родительный жизни жизней
Дательный жизни жизням
Винительный жизнь жизни
Творительный жизнью жизнями
Предложный о жизни о жизнях

Ví dụ về sử dụng

вести беспорядочную жизнь [vistì bispar'àdachnuyu zhizn']
Если жизнь преподносит тебе лимоны, сделай из них лимонад. [Esli sud'ba prepodnosit tebe limon, sdelaj iz nego limonad] - Nếu mà cuộc sống mang đến cho bạn quả chanh, thì bạn hãy vắt nó lấy nước chanh



Bạn có thể tìm được các trường dạy tiếng Nga và giáo viên:


Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này