адрес


Bản dịch: địa chỉ
Chuyển ngữ: [adres]

Thành phần câu văn: Существительное
Giống: Мужской
Số:

Ví dụ về sử dụng

Мне нужно добраться до гостиницы. Вот адрес. [mne nùzhna dabràtsa do gastìnitsy. Vot àdris] - Tôi cần đi tới khách sạn. Đây địa chỉ đây.
По какому адресу проходит выставка? [po kakomu adresu prakhodit vystafka?] - Triển lãm được tổ chức tại địa chỉ nào?
Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này