делать


Bản dịch: làm
Chuyển ngữ: [dèlat']

Thành phần câu văn: Глагол

Ví dụ về sử dụng

Вы готовы сделать заказ? [vy gotovy sdelat' zakaz?] - Bạn đã sẵn sàng đặt chưa?
Где мне нужно сделать пересадку? [gde mn'eh nùzhna sdèlat' pirisàdku?] - Ở đâu mà tôi cần phải chuyển tàu xe?
делать вдох [dèlat` vdokh] - thở vào
делать выдох [dèlat` v`ydakh] - thở ra
делать физические упражнения [dèlat` fizìchiskije uprazhnèniya] - tập luyện thể dục
Как мне сделать денежный перевод? [kak mne sdèlat' dènezhnyj perìvot] - Làm thế nào để tôi chuyển tiền?
Мне нечего делать. [mne nèchego dèlat'] - Tôi không có việc gì làm.
нечего делать [necheva delat`] - không có gì để làm
Что ты больше любишь, делать комплименты или получать их? [shto ty bòl`shi l'ùbish,` dèlat` kamplimènty ìli paluchàt` ikh ] - Bạn thích điều gì hơn cả, khen ngợi ai hay chỉ nhận lời khen ngợi?
Я бы хотел сделать заказ [ya by khotel sdelat' zakaz] - Tôi muốn đặt
Я потерял багаж. Что мне делать? [ya patiryàl bagash. Shto mne dèlat'] - Tôi bị mất hành lý. Tôi phải làm gì bây giờ?
Я хотела бы сделать маникюр. [ya khatèla by sdèlat' manikyùr] - Tôi muốn sơn sửa móng tay.
Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này