дома


Bản dịch: ngôi nhà
Chuyển ngữ: [doma]

Thành phần câu văn: Существительное
Số:

Ví dụ về sử dụng

В Мурманске недавно был открыт памятник коту Семёну. Как гласят городские легенды, в 90-годы хозяева кота возвращались из отпуска вместе с домашним питомцем. Однако, в пути Семён пропал. Потерявшийся в Москве кот прошёл 2000 км, чтобы вернуться домой. [v Murmanske nidavna byl atkryt pam'atnik katu Sem'onu. Kak glas'at garadskie ligendy, v 90-gody khazyaeva kata vazvrashalis` iz otpuska vmesti s damashnim pitomtsem. Odnaka, v puti Sem'on prapal. Pateryafshijsya v Maskve kot prashyol 20 km, chtoby virnut`sya damoj] - Tại thành phố Murmansk các đây không lâu khách thành tượng đài chú mèo Semen. Như theo truyền thuyết của thành phố, vào những năm 90 ông bà chủ của chú mèo trở về từ kỳ nghỉ phép cùng với các thú cưng của mình. Nhưng dọc đường chú mèo Semen lạc mất. Bị lạc ở Matxcơva, chú mèo vượt qua 2000 km để trở về đến nhà.
Счастлив тот, кто счастлив у себя дома. [schastliv tot kto schastliv u sebya doma] - Người hạnh phúc là người đã hạnh phúc tại gia đình mình .
У вас есть домашние животные? [u vas jest' damàshnii zhivòtnyi] - Bạn có thú nuôi trong nhà không?
Чувствуй себя как дома! [chùvstvuj sibyà kak dòma] - Bạn hãy cảm giác như đang ở nhà!



Bạn có thể tìm được các trường dạy tiếng Nga và giáo viên:


Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này