десерт


Bản dịch: món tráng miệng
Chuyển ngữ: [disèrt ]

Thành phần câu văn: Существительное
Giống: Мужской
Số: Единственное

Падежи


Падеж  Единственное число  Множественное число
Именительный десерт десерты
Родительный десерта десертов
Дательный десерту десертам
Винительный десерт десерты
Творительный десертом десертами
Предложный о десерте о десертах

Ví dụ về sử dụng

Можно мне десертное меню? [mozhno mne desertnoe menyu?] - Cho tôi thực đơn tráng miệng được không?
У меня аллергия на мёд. В этом десерте есть мёд? [u minyà allirgìya na myod. v èhtam disèrte jest' myod?] - Tôi bị dị ứng bởi mật ong. Trong món tráng miệng này có mật ong không?
Что будете на десерт? [shto bùdite na disèrt] - Bạn muốn món tráng miệng nào?
Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này