Иван


Bản dịch: Ivan
Chuyển ngữ: [ivàn]

Ví dụ về sử dụng

Алексей учится в институте. Иван тоже учится в институте. [Аliksèj ùchitsa v institùti. Ivàn tòzhe ùchitsa v institùti] - Alexey học tại đại học. Ivan cũng học tại đại học.
Человека делают счастливым три вещи: любовь, интересная работа и возможность путешествовать… © Иван Бунин/ Ivan Bunin [chilavèka dèlayut schislìvym tri vèshhi: lyubòf', intirèsnaya rabòta i vazmòzhnast' putishèstvavat'] - Con người hạnh phúc khi có ba điều: tình yêu, công việc yêu thích và cơ hội đi du lịch... © Ivan Bunin
Я иду в клуб. Иван тоже идёт в клуб. [Ya idù v klup. Ivàn tòzhe idyòt v klup] - Tôi đi đến câu lạc bộ. Ivan cũng đi đến câu lạc bộ.
Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này