перерыв


Bản dịch: giải lao
Chuyển ngữ: [pereryf]

Thành phần câu văn: Существительное
Giống: Мужской
Số:

Ví dụ về sử dụng

В полдень у меня обеденный перерыв. [f pòldin' u minyà obèdinyj pirir`yf] - Vào giữa trưa thì tôi được nghỉ ăn trưa
перерыв на кофе [pereryv na kofe] - giờ nghỉ uống cà phên



Bạn có thể tìm được các trường dạy tiếng Nga và giáo viên:


Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này