интерес


Bản dịch: quan tâm
Chuyển ngữ: [intirès]

Thành phần câu văn: Существительное
Giống: Мужской
Số: Единственное

Падежи


Падеж  Единственное число  Множественное число
Именительный интерес интересы
Родительный интереса интересов
Дательный интересу интересам
Винительный интерес интересы
Творительный интересом интересами
Предложный об интересе об интересах

Ví dụ về sử dụng

Мы желаем им интересной поездки. [my zhilàim im intirèsnaj pajèstki] - Chúng tôi xin chúc họ một chuyến đi vui vẻ.
Нас интересует автобусная экскурсия. [nas interesuet aftobusnaya ehkskursiya] - Chúng tôi quan tâm đến du ngoạn bằng xe buýt.
Человека делают счастливым три вещи: любовь, интересная работа и возможность путешествовать… © Иван Бунин/ Ivan Bunin [chilavèka dèlayut schislìvym tri vèshhi: lyubòf', intirèsnaya rabòta i vazmòzhnast' putishèstvavat'] - Con người hạnh phúc khi có ba điều: tình yêu, công việc yêu thích và cơ hội đi du lịch... © Ivan Bunin
Чем Вы интересуетесь? [Chem Vy intirisùitis'] - Bạn quan tâm những gì?



Bạn có thể tìm được các trường dạy tiếng Nga và giáo viên:


Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này