багаж


Bản dịch: hành lý
Chuyển ngữ: [bagàzh]

Thành phần câu văn: Существительное
Giống: Мужской
Số: Единственное

Падежи


Падеж  Единственное число  Множественное число
Именительный багаж багажи
Родительный багажа багажей
Дательный багажу багажам
Винительный багаж багажи
Творительный багажом багажами
Предложный о багаже о багажах

Ví dụ về sử dụng

Вы получаете багаж. [vy paluchàiti bagàzh] - Bạn sẽ nhận được hành lý.
Выдача багажа находится за углом. [v`ydacha bagazhà nakhòditsa za uglòm] - Quầy trả hành lý đằng sau góc kia.
Где можно взять тележку для багажа? [gde mòzhna vz'àt' tilèshku dlya bagazhà] - Ở đâu có thể lấy xe đẩy đồ?
Мне нужно забрать багаж. [mn'e nùjna zabràt' bagàsh] - Tôi cần lấy hành lý.
потерянный багаж [patèrinnyj bagàzh] - hành lý bị mất
Я потерял багаж. Что мне делать? [ya patiryàl bagash. Shto mne dèlat'] - Tôi bị mất hành lý. Tôi phải làm gì bây giờ?



Bạn có thể tìm được các trường dạy tiếng Nga và giáo viên:


Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này