вернуться


Bản dịch: quay trở lại
Chuyển ngữ: [vernut`sya]

Thành phần câu văn: Глагол

Ví dụ về sử dụng

В Мурманске недавно был открыт памятник коту Семёну. Как гласят городские легенды, в 90-годы хозяева кота возвращались из отпуска вместе с домашним питомцем. Однако, в пути Семён пропал. Потерявшийся в Москве кот прошёл 2000 км, чтобы вернуться домой. [v Murmanske nidavna byl atkryt pam'atnik katu Sem'onu. Kak glas'at garadskie ligendy, v 90-gody khazyaeva kata vazvrashalis` iz otpuska vmesti s damashnim pitomtsem. Odnaka, v puti Sem'on prapal. Pateryafshijsya v Maskve kot prashyol 20 km, chtoby virnut`sya damoj] - Tại thành phố Murmansk các đây không lâu khách thành tượng đài chú mèo Semen. Như theo truyền thuyết của thành phố, vào những năm 90 ông bà chủ của chú mèo trở về từ kỳ nghỉ phép cùng với các thú cưng của mình. Nhưng dọc đường chú mèo Semen lạc mất. Bị lạc ở Matxcơva, chú mèo vượt qua 2000 km để trở về đến nhà.
Вам надо вернуться и свернуть налево (направо). [vam nada virnut`sa i svirnut` naleva (naprava)] - Các bạn cần phải quay lại và rẽ sang trái (sang phải).
Нельзя вернуться в прошлое и изменить свой старт, но можно стартовать сейчас и изменить свой финиш. [Nel'zya vernut'sya v proshloe i izmenit' svoj start, no mozhno startovat' sejchas i izmenit' svoj finish] - Không thể nào quay trở về quá khứ để mà thay đổi đểm xuất hành của bạn, nhưng bạn có thể xuất phát bây giờ và thay đổi điểm kết thúc của mình.
Он на работе. Он должен вернуться около шести часов. [on na rabòte. on dòlzhen vernùt'sya òkolo shestì chasòv] - Anh ấy đang ở chỗ làm. Anh sẽ trở về vào khoản sáu giờ chiều
Я могу выйти за пределы выставки и затем снова вернуться? [ya magu vyjti za pridely vystafki i zatem snova virnutsa?] - Tôi có thể đi ra ngoài cuộc triển lãm và sau đó quay trở lại được chứ?
Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này