завтра


Bản dịch: ngày mai
Chuyển ngữ: [zàftra]

Thành phần câu văn: Наречие

Ví dụ về sử dụng

Во сколько вы открываетесь завтра? [va skòl`ka vy atkryvàitis` zàvtra] - Bạn mở cửa hàng vào mấy giờ ngày mai?
вы завтракаете [vy zàftrakaite] - các bạn ăn sáng
До завтра! [da zàftra] - Hẹn ngày mai!
мы завтракаем [my zàftrakaim] - chúng tôi ăn sáng
Мы уезжаем завтра утром [my uezzhaem zavtra utrom] - Chúng tôi sẽ ra đi vào sáng ngày mai
он/она завтракает [on/ana zàftrakait] - anh/cô ấy ăn sáng
они завтракают [ani zàftrakayut] - họ ăn sáng
Пора завтракать! [parà zàftrakat' ] - Đã đến lúc ăn sáng!
ты завтракаешь [ty zàftrakaish'] - bạn ăn sáng
У счастья нет завтрашнего дня, у него нет и вчерашнего, оно не помнит прошедшего, не думает о будущем. У него есть только настоящее. И то не день. А мгновение. [U schast'ya net zavtrashnego dnya, u nego net i vcherashnego, ono ne pomnit proshedshego, ne dumaet o budushhem. U nego est' tol'ko nastoyashhee. I to ne den'. А mgnovenie] - Hạnh phúc không có ngày mai, cũng không có ngay hôm qua, nó không nhớ về quá khứ, nó không nghĩ về tương lai. Nó chỉ có hiện tại thôi. Nhưng không phải là ngày mà chì là khoảnh khắc mà thôi.
я завтракаю [ya zàftrakayu] - tôi ăn sáng



Bạn có thể tìm được các trường dạy tiếng Nga và giáo viên:


Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này