мир


Bản dịch: hòa bình
Chuyển ngữ: [mir]

Ví dụ về sử dụng

В Москве количество машин на тысячу жителей достигло 380. Это второе место в мире после Нью-Йорка. Не так давно Москва перегнала Лондон с его 320 машинами на тысячу жителей. [v maskve kalichistvo mashin na tysyachu zhitilej dastiglo 380. ehto ftoroe mesto v mire posle n`yu-jorka. ne tak davno maskva peregnala londan s evo 320 mashinami na tysyachu zhitilej.] - Tại Matxcơva số lượng ô tô cho một ngìn người dân là 380. Đứng thứ hai trên thế giới sau New York. Cách đây không lâu Matxcơva đã vượt qua London với số xe là 320 cho một ngìn người dân.
Давайте защитим детей мира вместе! [davajt`e zashitim dit`ej mira vmeste!] - Nào chúng ta hãy cùng bảo vệ trẻ em trên toàn thế giới!
Доброе утро, мир! [dòbroe ùtro mir] - Xin chào buổi sáng, thế giới!
Мир был бы лучше, если бы мы вели себя так, словно на нас смотрит мама. [mir byl by luchshe, esli by my vili sib'a tak, slovna na nas smotrit mama] - Thế giới này sẽ được tốt hơn nếu mà chúng ta cư xử như thể mẹ chúng ta đang nhìn chúng ta.
мир прекрасен [mir prekrasen] - thế giới này tuyệt vời
Российская сторублёвая купюра самая сексуальная купюра в мире! [Rassìjskaya starublyòvaya kupyùra sàmaya seksuàl'naya kupyùra v mìre] - Đồng tiền một trăm rúp của Nga là đồng tiền gợi cảm nhất thế giới!
Это делает российскую купюру единственной в мире, на которой изображён обнажённый человек. [èhta dèlajet rassìjskuyu kupyùru jedìnstvinnaj v mìre, na katòraj izabrazhòn abnazhònnyj chilavèk] - Điều này làm cho đồng tiền của Nga trở thành độc nhất trên thế giới, vì trên đó biểu hiện một người trần truồng.
Я ищу книгу Льва Толстого ''Война и мир''. [ya ishhù knìgu l`va talstòva vajnà i mir] - Tôi tìm kiếm quyển sách "Chiến tranh và hòa bình" của Lev Tolstoi
Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này