начать


Bản dịch: bắt đầu
Chuyển ngữ: [nachat`]

Ví dụ về sử dụng

Каждое новое утро - это время начать жить так, как давно мечтал [kàzhdaj nòvaje ùtra - èhta vrèmya nachàt' zhit' tak, kak davnò michtàl] - Cứ mỗi một buổi sáng - đó là thời gian để bắt đầu sống như đã mơ ước từ lâu.
назначать встречу [naznachàt' vstrèchu] - chỉ định cuộc hẹn
Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này