сейчас


Bản dịch: bây giờ
Chuyển ngữ: [sijchàs]

Thành phần câu văn: Наречие

Ví dụ về sử dụng

Время для счастья - сейчас! [Vremya dlya schast'ya - sejchas] - Thời gian cho hạnh phúc - ngay bây giờ!
Идет бычок, качается, Вздыхает на ходу: - Ох, доска кончается, Сейчас я упаду! [idet bychok, kachaitsya, vzdykhait na khodu: - okh, daska kanchaitsa, sejchas ya upadu!] - Con bò đực, lắc đầu, Vừa đi vừa thở dài: - Chán quá hết tấm ván rồi, Bây giờ tôi sẽ ngã đây!
Извини, я сейчас занят. [izvinì, ya sijchàs zànit] - Xin lỗi, tôi bây giờ đang bận.
Какая выставка проходит сейчас? [kakaya vystafka prakhodit sejchas?] - Có triển lãm gì đang được tổ chức bây giờ?
Нельзя вернуться в прошлое и изменить свой старт, но можно стартовать сейчас и изменить свой финиш. [Nel'zya vernut'sya v proshloe i izmenit' svoj start, no mozhno startovat' sejchas i izmenit' svoj finish] - Không thể nào quay trở về quá khứ để mà thay đổi đểm xuất hành của bạn, nhưng bạn có thể xuất phát bây giờ và thay đổi điểm kết thúc của mình.
Покажите мне на карте, где мы сейчас находимся, пожалуйста. [pakazhite mne na karte, gd'e my sejchas nakhodims'a, pazhalusta] - Xin vui lòng chỉ cho tôi rằng chúng ta đang ở đâu trên bản đồ.
Сейчас без двадцати семь. [sijchàs bes dvatsatì sem’] - Bây giờ là bẩy giờ kém hai mươi
Я бы хотел рассчитаться сейчас. [ya by khatèl rasshitàt'sya sijchàs.] - Tôi muốn thanh toán ngay bây giờ.
Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này