сегодня


Bản dịch: hôm nay
Chuyển ngữ: [sivòdn'a]

Thành phần câu văn: Наречие

Ví dụ về sử dụng

Во сколько вы сегодня закрываетесь? [va skòl`ka vy sivòdnya zakryvàitis`] - Ngày hôm nay mấy giờ thì bạn đóng cửa?
Во сколько сегодня закрывается выставка? [vo skol`ko segodnya zakryvaetsya vystafka?] - Hôm nay vào mấy giờ thì triển lãm đóng cửa?
До скольки банк работает сегодня? [do skal'kì rabòtajet bank sivòdnya] - Hôm nay ngân hàng làm việc đến mấy giờ?
Доброе утро! Хорошего вам настроения! Сегодня пятница! [dobrae utro! kharoshevo vam nastraeniya! sivodnya pyatnitsa!] - Xin chào buổi sáng! Chúc bạn có tâm trạng vui vẻ! Hôm nay là thứ sáu!
Если каждое утро вы будете просыпаться с мыслью о том, что сегодня обязательно произойдёт что-нибудь хорошее, так и будет. [esli kazhdae utra vy budite prasypat`sya s mysl`yu o tom, chto sivodnya obyazatil`no praizoid'ot chto nibut` kharoshee, tak i budit] - Nếu mà mỗu buổi sáng bạn thức dậy với ý nghĩ trong đầu rằng, ngày hôm nay sẽ xảy ra điều gì đó tốt lành thì điều đó sé đến.
Какая сегодня погода? [kakàya sivòdn'a pagòda] - Hôm nay thời tiết thế nào?
Какое сегодня блюдо дня? [kakòje sivòdnya blyùda dnya?] - Hôm nay có những món gì?
Какой сегодня суп дня? [kakòj sivòdnya sup dnya?] - Hôm nay có món súp gì?
Приглашаю тебя в ресторан сегодня в 7 часов вечера [priglashayu tebya v restoran segodnya v 7 chasov vechera] - Tôi mời bạn tới nhà hàng hôm nay vào 7 giờ tối
Пусть сегодня будет хороший день. [pust` sevodn`ya bud`it kharoshij den`] - Cầu cho ngày hôm nay tốt lành
Сегодня будет туман. [sivòdnya bùdit tumàn] - Ngày hôm nay sẽ có sương mù.
Сегодня в одном из Московских парков раздают шесть тысяч бесплатных порций мороженого. Хватит всем желающим! Это отличный способ отметить начало лета, не так ли? [Segodnya v odnom iz Moskovskikh parkov razdayut shest' tysyach besplatnykh portsij morozhenogo. Khvatit vsem zhelayushhim! Ehto otlichnyj sposob otmetit' nachalo leta, ne tak li?] - Hôm nay tại một trong những công viên Matxcơva phát không sáu nghìn xuất kem. Thừa đủ cho tất cả những ai mong muốn! Đó là một phương pháp tuyệt vời để đánh dấu rằng mùa hè đã tới, có đúng không?
Сегодня вечером я угощаю. [sivòdnya vèchiram ya ugashhàyu] - Buổi chiều hôm nay tôi bao.
Сегодня первый день лета! [sivòdnya pèrvyj den' lèta] - Hôm nay là ngày đầu tiên của mùa hè!
Сегодня плохая погода. [sivòdnya plakhàya pagòda] - Hôm nay thời tiết xấu.
Сегодня понедельник! [sivòdnya panidèl'nik] - Hôm nay là thứ hai!
Сегодня пятница! [sivòdn'a p'àtnitsa] - Hôm nay là thứ sáu!
Сегодня туманно. [sivòdnya tumànna] - Ngày hôm nay sương mù.
Сегодня утром было облачно. [sivòdnya ùtram b`yla òblachna] - Hôm nay buổi sáng trời có mây.
Сегодня холодно. [sivòdnya khòladna] - Ngày hôm nay rất lạnh.
Я уезжаю сегодня вечером [ya uezzhayu segodnya vecherom] - Tôi sẽ ra đi vào tối ngày hôm nay



Bạn có thể tìm được các trường dạy tiếng Nga và giáo viên:


Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này