Того


Bản dịch: Togo
Chuyển ngữ: [tògo]

Ví dụ về sử dụng

Большой театр празднует своё 50-летие в Лондоне. Гастроли знаменитого русского балета проходят с 29 июля по 17 августа. [bal`shoj t`iatr praznuet svayo 50-letie v londane. gastroli znaminitavo ruskovo baleta prakhodyat s 29 iyulya po 17 avgusta.] - Nhà hát lớn kỷ niệm ngày sinh nhật lần thứ 50 của mình tại London. Chương trình biểu diễn Balê nổi tiếng của Nga được tổ chức từ 29 tháng 7 đến ngày 17 tháng 8.
Высадите меня на углу этого здания. [v`ysaditi minyà na uglù èhtava sdàniya] - Hãy cho tôi xuống gần góc tòa nhà kia.
Можно ознакомиться с техническими характеристиками этого прибора? [mozhna aznakomitsa s tekhnichiskimi kharakteristikami ehtava pribora?] - Có thể làm quen với các đặc tính kỹ thuật của thiết bị này?
Письмо отражает душу, оно столь верное эхо голоса того, кто пишет, что утонченные умы относят письма к драгоценнейшим сокровищам любви. [pis`mo otrazhaet dushu ono stol` vernoe eh`kho golosa togo kto pishet chto utonchennye umy otnosyat <br> pis`ma k dragotsennejshim sokrovishham lyubvi] - Lá thư phản ánh tâm hồn, nó là tiếng vọng thực tiễn của giọng nói người viết nó, rằng với đầu óc tinh tế đã mang lá thư tới kho báu quý giá của tình yêu.
Поздравляем с Днём Святого Валентина! [pozdravlyàjem s dnyòm svyatògo valentìna] - Chúng tôi xin chúc mừng ngày Lễ tình yêu!
Чему быть того не миновать. [chimu byt` tavo ni minavat`] - Những gì đã định thì không tránh được.
Я ищу книгу Льва Толстого ''Война и мир''. [ya ishhù knìgu l`va talstòva vajnà i mir] - Tôi tìm kiếm quyển sách &quot;Chiến tranh và hòa bình&quot; của Lev Tolstoi
Я не боюсь того, кто изучает 10,000 различных ударов. Я боюсь того, кто изучает один удар 10,000 раз. [ya ne boyus` togo kto izuchaet desyat' tysyach razlichnykh udarov. ya boyus` togo kto izuchaet odin udar desyat' tysyach raz] - Tôi không sợ ai mà học được 10.000 các miếng võ khác nhau. Tôi chỉ sợ người mà học một miếng võ với 10.000 ngìn lần.
Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này