чем


Bản dịch: bằng gì
Chuyển ngữ: [chem]

Ví dụ về sử dụng

быть знакомым с чем-либо [b`yt' znakòmym s chèm-liba] - làm quen với bất cứ thứ gì
В чем дело? [v chom dèla] - Vấn đề ở chỗ nào?
не спать, переживая о чём-либо [ni spàt' pirizhivàya a chòm-libà] - không ngủ được, lo lắng về điều gì đó.
прежде чем [prezhde chem]
Спустя двадцать лет вы больше будете разочарованы теми вещами, которые не сделали, чем теми, которые сделали. Сбросьте оковы. Поднимите вверх парус, и плывите подальше от своей безопасной гавани. Поймайте ветер в свои паруса. Исследуйте. Мечтайте... [spust'a dvatsat` let vy bol`she budite razochirovany temi vishami, katorye ni sdelali, chem temi, katorye sdelali. Sbros`te akovy. Padnimite vverkh parus, i plyvite padal`she ot svaej bezapasnoj gavani. Pajmajte vetir v svai parusa. Isledujte. Michtajte] - Sau hai mươi năm bạn sẽ bị thất vọng nhiều bởi những việc mà bạn đã không thưc̣ hiện hơn những việc mà bạn đã thực hiện. Bạn hãy vứt bỏ những xiềng xích đó. Bạn hãy cất buồm lên, và hãy bơi xa khỏi bến cảng an toàn của mình. Hãy đón gió lành vào buồm của bạn. Tiến lên và hãy ước mơ...
Чем Вы интересуетесь? [Chem Vy intirisùitis'] - Bạn quan tâm những gì?
Я не могу понять, зачем ты читаешь эти любовные романы? [ya ne magu panyat`, zachem ty chitaesh` eht`i lyubovnye ramany?] - Tôi không thể hiểu được, bạn đọc những tiểu thuyết lãng mạn này để làm gì
Bản dịch
Bản dịch (ru-vi)
Chỉ có những người sử dụng đã đăng ký mới có thể sử dụng chức năng này